| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
663.13 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Lê Thanh Mai |
Giới thiệu các phương pháp phân tích các nguyên liệu chính dùng trong sản xuất các sản phẩm bia, rượu, nước giải khát, mì chính như hạt đại mạch,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Kỳ Anh |
Giới thiệu về giải tích số. Số gần đúng và sai số, phép nội suy, xấp xỉ trung bình phương; Tính gần đúng đạo hàm và tích phân; Phương pháp số trong...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Võ Phước Tấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu công nghệ ssarn xuất chất hấp phụ Etylen và thử nghiệm trong bảo quản xoài
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Loan. GVHD: Trần Thị Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp tăng cường khả năng phục vụ khách du lịch tại khách sạn Cây Xoài
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thu Trang; GVHD: ThS. Vũ Quốc Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình mỹ thuật trang phục : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp cao đẳng và đại học /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
746.9 TR-B
|
Tác giả:
TS. Trần Thủy Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Võ Phước Tấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghệ thuật và phương pháp lãnh đạo doanh nghiệp
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 NGH
|
Tác giả:
Viện nghiên cứu và đào tạo về quản lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và ứng dụng hệ thống tuần hoàn tự nhiên vào xử lý nước thải làng nghề Phú Đô
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hoài Hương. GVHD: Đỗ Thanh Bái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những trang vàng viết về Mẹ : Niềm an ủi của tâm hồn /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
305.4 LU-H
|
Tác giả:
Lưu, Văn Huy; Lưu Văn Hy biên dịch |
Tài liệu cung cấp các thông tin viết về mẹ
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các phương pháp bảo quản cá nguyên liệu để chế biến bột cá làm thức ăn chăn nuôi
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Quang Thế, GVHD: GS.TS. Lê Văn Liễn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bill Gates và sự tạo ra đế chế Microsoft : National bestseller /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
338.4 WA-J
|
Tác giả:
James Wallace, Jim Erickson ; Phương Thuý dịch |
Những trang viết về Bill Gates-người sáng lập Microsoft ghi lại bước đường công danh của ông cùng với tập thể những cộng sự xuất sắc đã lập nên...
|
Bản giấy
|