Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 845 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Niềm tin và xây dựng niềm tin khoa học : Sách tham khảo /
Năm XB: 2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi: 174 TR-B
Tác giả:
Trịnh Đình Bẩy
Niềm tin với tư cách một vấn đề triết học; Các loại niềm tin và vai trò của niềm tin đối với đời sống xã hội; Xây dựng và củng cố niềm tin trong xã...
Bản giấy
The comic laughter in Shakespeare,s comedies
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hiền, GVHD: TS. Lê Văn Thanh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
English Euphemism in the viewpoint of Vietnamese learners
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Thu Hằng, GVHD: MA. Đặng Ngọc Hướng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Some differences between Britist and American English in vocabulary and pronuciation
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 BU-N
Tác giả:
Bùi Văn Nghiêm, GVHD: Dương Kỳ Đức, Dr
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Biên soạn: Phan Ngọc Liên.
Tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục; tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục; Nguyễn Ái Quốc -Hồ Chí Minh trong nhà trường.
Bản giấy
Contrastive study of noun phrases in English and Vietnamese
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 HO-D
Tác giả:
Hoàng Thị Lan Dung, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Supporting the main idea of a paragraph
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 VU-T
Tác giả:
Vũ Thị Thủy, GVHD: MA. Đặng Ngọc Hướng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Personal pronouns in English and their Vienamese equivalents
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 PH-B
Tác giả:
Phạm Thị Bích, GVHD: Lê Phương Thảo, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển bách khoa lịch sử thế giới
Năm XB: 2003 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 903 NG-C
Tác giả:
TS. Nguyễn Xuân Chúc tuyển chọn và biên soạn
Với dung lượng khoảng 6000 mục từ, trình bày dưới dạng từ điển tổng hợp các kiến thức về nhiều lĩnh vực khác nhau thuộc chuyên ngành khoa học lịch...
Bản giấy
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 3 / : N - S /
Năm XB: 2003 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
Số gọi: 030 TUD
Tác giả:
Hội đồng quốc gia.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Some features of tourist advertisements
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-H
Tác giả:
Trần Hạnh Thu Hằng, GVHD: Phan Văn Quế, PhD
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Towards improving listening comprehension for the 4st year students at English faculty - HOU
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 PH-V
Tác giả:
Phí Thị Vượng, GVHD: Lê Thị Vy, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Niềm tin và xây dựng niềm tin khoa học : Sách tham khảo /
Tác giả: Trịnh Đình Bẩy
Năm XB: 2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Niềm tin với tư cách một vấn đề triết học; Các loại niềm tin và vai trò của niềm tin đối với đời...
The comic laughter in Shakespeare,s comedies
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Hiền, GVHD: TS. Lê Văn Thanh
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
English Euphemism in the viewpoint of Vietnamese learners
Tác giả: Nguyễn Thu Hằng, GVHD: MA. Đặng Ngọc Hướng
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Some differences between Britist and American English in vocabulary and pronuciation
Tác giả: Bùi Văn Nghiêm, GVHD: Dương Kỳ Đức, Dr
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Bách khoa thư Hồ Chí Minh sơ giản = Tập 1 / Hồ Chí Minh với giáo dục đào tạo. : Hồ Chí Minh với giáo dục đào tạo. /
Tác giả: Biên soạn: Phan Ngọc Liên.
Năm XB: 2003 | NXB: Từ điển Bách khoa
Tóm tắt: Tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục; tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục;...
Contrastive study of noun phrases in English and Vietnamese
Tác giả: Hoàng Thị Lan Dung, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Supporting the main idea of a paragraph
Tác giả: Vũ Thị Thủy, GVHD: MA. Đặng Ngọc Hướng
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Personal pronouns in English and their Vienamese equivalents
Tác giả: Phạm Thị Bích, GVHD: Lê Phương Thảo, MA
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ điển bách khoa lịch sử thế giới
Tác giả: TS. Nguyễn Xuân Chúc tuyển chọn và biên soạn
Năm XB: 2003 | NXB: Từ điển Bách khoa
Tóm tắt: Với dung lượng khoảng 6000 mục từ, trình bày dưới dạng từ điển tổng hợp các kiến thức về nhiều...
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 3 / : N - S /
Tác giả: Hội đồng quốc gia.
Năm XB: 2003 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển...
Some features of tourist advertisements
Tác giả: Trần Hạnh Thu Hằng, GVHD: Phan Văn Quế, PhD
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Towards improving listening comprehension for the 4st year students at English faculty - HOU
Tác giả: Phí Thị Vượng, GVHD: Lê Thị Vy, MA
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×