| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tìm hiểu luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015
Năm XB:
2016 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597002632 TH-A
|
Tác giả:
Thiên Ấn; Hà Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on prepositions of direction and some common mistakes made by first-year students of English at Hanoi Open University
Năm XB:
2016 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Le Vo Thanh Thai; GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại tòa án
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đức Trung; PGS.TS Nguyễn Thị Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng module quản lý dược - vật tư y tế trong hệ thống quản lý tổng thể bệnh viện
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn hoàng: GVHD: ThS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Negative questions in English and Vietnamese – A contrastive analysis
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Hữu; NHDKH Nguyễn Đăng Sửu, Ph.D |
This study finds out some major points such as:
- The study has analyzed and discussed a contrastive analysis of negative questions in English and...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển biểu tượng văn hóa thế giới : Huyền thoại, chiêm mộng, phong tục, cử chỉ, dạng thể, các hình, màu sắc, con số /
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
303.06 CH_J
|
Tác giả:
Jean Chevalier, Alain Gheerbrant |
Sách cung cấp những biểu tượng văn hoá trên thế giới bao gồm: huyền thoại, chiêm mộng, phong tục, cử chỉ, dạng thể, các hình,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nghiêm Văn Phố; GVHD: Vũ Đức Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp thu thập và xử lý số liệu thống kê cơ bản : Dành cho cán bộ quản lý cấp cơ sở /
Năm XB:
2016 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
519.53 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Quy, Nguyễn Thị Phương Lan. |
Trình bày một số khái niệm cơ bản và vai trò của thống kê. Phương pháp thu thập thông tin cơ bản trong điều tra thống kê và phương pháp phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Building citizenship: Civics and economics
Năm XB:
2016 | NXB: OH: McGraw-Hill Education
Số gọi:
323.0973 RE-R
|
Tác giả:
Remy, Richard C |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về hoạt động mua, bán nợ của các tổ chức tín dụng ở Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Thu Hiền; TS Vũ Văn Cương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on prepositions of direction and some common mistakes made by first - year students of English at Hanoi Open University
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Võ Thành Thái; Dr Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on English and Vietnamese greetings from a cross - cultural communication perspective.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Thanh; NHDKH Assoc. prof. Vo Đai Quang, Ph.D |
The study deals with the English and Vietnamese greetings from a cross –
cultural communication perspective. This thesis is an attempt to provide...
|
Bản giấy
|