| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình nghiệp vụ nhà hàng
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
647.95 HA-G
|
Tác giả:
TS Hà Nam Khánh Giao, Nguyễn Văn Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Nghiệp vụ nhà hàng : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
641.5 GIA
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch |
Giới thiệu món ăn đồ uống; sức khỏe, vệ sinh và an toàn trong công việc; chuẩn bị phục vụ; ký năng và kiến thức phục vụ đồ ăn...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Nghiệp vụ phục vụ ăn uống : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2000 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Số gọi:
641.5 GIA
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Giới thiệu về dịch vụ phục vụ ăn uống; các công việc chuẩn bị; những kỹ năng và kiến thức phục vụ về đồ ăn và đồ uống...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình nghiệp vụ phục vụ buồng : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Bích Phượng , Phan Mai Thu Thảo |
Giới thiệu về bộ phận buồng trong khách sạn, trang thiết bị tiện nghi và cách sắp xếp, trang bị dụng cụ làm vệ sinh buồng, qui trình vệ sinh buồng
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình nghiệp vụ quản lý và kế toán kho bạc nhà nước
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.61 NG-Q
|
Tác giả:
Th.S Nguyễn Kim Quyến. Th.S Lê Quang Cường (Đồng chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Ferdinand De Saussure |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình ngôn ngữ học tiếng Anh Tập 2, Cú pháp và hình vị học - Synxtax and morphology
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự. |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ học tiếng Anh bao gồm hai phần chính là cú pháp học và hình vị học. Sau mỗi bài học đều có bài tập thực...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ học tiếng Anh /. Tập 1, Phonetics and phonology - Ngữ âm và âm vị học /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự. |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ học tiếng Anh bao gồm hai phần chính là ngữ âm và âm vị học. Sau mỗi bài học đều có bài tập thực hành...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ lập trình Assembly và máy vi tính IBM-PC Tập I
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 YUU
|
Tác giả:
Utha Yu và Charles Marut ; Quách Tuấn Ngọc , Đỗ Tiến Dũng, Nguyễn Quang Khải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ lập trình Assembly và máy vi tính IBM-PC Tập II
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 YUU
|
Tác giả:
Utha Yu và Charles Marut ; Quách Tuấn Ngọc , Đỗ Tiến Dũng, Nguyễn Quang Khải biên dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ lập trình C : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 LE-H
|
Tác giả:
Lê Văn Huỳnh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về ngôn ngữ lập trình c
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ lập trình C : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 TI-C
|
Tác giả:
Tiêu Kim Cương |
Tổng quan về ngôn ngữ lập trình C, các toán tử trong ngôn ngữ lập trình C, tổ chức chương trình về mặt dữ liệu, hàm và tổ chức chương trình về mặt...
|
Bản giấy
|