| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bảo hiểm thai sản và thực tiễn thực hiện tại thành phố Hạ Long tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hương; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Hữu Trí |
- Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu:Là tìm hiểu làm sáng tỏ các quy định và hệ thống Bảo hiểm thai sản ở Việt Nam về phương...
|
Bản giấy
|
|
A study on ellipsis in Ernest Hemingway’s short stories with reference to Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Quỳnh Lê; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Ho Ngoc Trung |
This study aims to carry out an investigation into the use of ellipsis in some of Ernest Hemingway’s short stories with reference to the Vietnamese...
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề pháp lý về công nhân và cho thi hành quyết định của trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Khuê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân từ thực tiễn quận Long Biên thành phố Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Quỳnh Trang; GVHD: TS. Nguyễn Minh Hằng |
Luận văn nghiên cứu làm sáng tỏ một số vấn đề chung, cơ sở pháp lý, quy
định của pháp luật hiện hành về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCN...
|
Bản giấy
|
|
A study of syntactic and semantic features of idioms containing the words Ear, Eye, Lip, Nose and Mouth with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Thùy Linh; NHDKH Assoc.Prof.Dr. Phan Van Que |
This research aims to explore the syntactic and semantic characteristics of
English idioms containing the words Ear, Eye, Lip, Nose and...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Vân; GVHD: TS. Nguyễn Cao Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thẩm quyền của Tòa án trong việc giải quyết tranh chấp kinh doanh, thương mại ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2016 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-V
|
Tác giả:
Vũ Thị Hán Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ nhà hàng Hanoi M'Cafe tại Khách sạn Maison D'Hanoi Boutique
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Hiệu; ThS Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng phần mềm quản lý nhân sự và bán vé xem phim tại rạp chiếu phim Platinum Cineplex
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Thị Duyên, Nguyễn Hải Vân; GVHD: ThS. Phạm Công Hoà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về phòng ngừa, khắc phục sự cố môi trường tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Bắc, NHDKH: PGS.TS. Vũ Thị Duyên Thuỷ |
Mục đích nghiên cứu của Luận văn: phát hiện những điểm hạn chế và đề xuất một số giải pháp góp phần hoàn thiện pháp luật về phòng ngừa, khắc phục...
|
Bản giấy
|
|
A study on English politeness strategies for refusals with reference to Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thu Trang; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Lê Văn Thanh |
The major aim of the study is to identify and explain the choice of politeness strategies for refusals in English and Vietnamese in terms of cross...
|
Bản giấy
|
|
Quyền của phụ nữ theo công ước về xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ và pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Thị Liễu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|