| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng hệ thống văn bản quản lý chất lượng theo ISO 9000 cho công ty sản xuất bánh kẹo phi lợi tại Bắc Ninh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huế; GVHD: GS. Hoàng Đình Hoà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về quản trị công ty cổ phần tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-Y
|
Tác giả:
Phạm Hải Yến; TS Bùi Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 HA-H
|
Tác giả:
Hà Văn Hải, NHDKH: PGS.TS Vũ Thị Duyên Thuỷ |
- Mục đích nghiên cứu: Đề tài nghiên cứu những vấn đề lý luận và các quy định của pháp luật về BVMT trong HĐKTKS, thực tiễn thi hành các quy định...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive analysis of ways of greetings in English and Vietnamese
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Tình; NHDKH Assoc. Prof. Dr Lê Văn Thanh |
The study invests in Contrastive Analysis: English, Vietnamese Greetings.The main aims of the research are to discuss contrastive analysis of...
|
Bản giấy
|
|
Difficult conversations : Craft a clear message, manage emotions, focus on a solution
Năm XB:
2016 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.45 DIF
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về kết hôn giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2016 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp thu hút khách sử dụng dịch vụ ăn uống tại nhà hàng khách sạn Super Hotel Candle
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Hải Linh; ThS Trần Thị Nguyệt Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Thị Mai Ban; GVHD: TS. Nguyễn Văn Tuyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
A study on the semantic features of English collocations containing the verb “make” with reference to their Vietnamese equivalents.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-A
|
Tác giả:
Bùi Thị Kim Anh; NHDKH Nguyen Thi Van Dong |
The purpose of this study was to investigate the semantic features of English collocations verb “make” with reference to their Vietnamese...
|
Bản giấy
|
|
Mạng quang thụ động PON và công nghệ cáp quang thuê bao FTTH
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Hoàng; GVHD: TS. Lê Minh Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phí Thị Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tăng cường quản lý Nhà nước đối với loại hình du lịch cộng đồng theo hướng phát triển bền vững tại Sapa
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 PH-L
|
Tác giả:
Phan Thị Phương Liên; ThS Trần Nữ Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|