| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tổng tập nghiên cứu văn hoá, văn nghệ dân gian. Quyển 3 /
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
781.62009597 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Xương nghiên cứu, s.t |
Giới thiệu về nghệ thuật trình diễn âm nhạc thời Hùng Vương. Tìm hiểu về sự phân bố ca hát dân gian, nghệ thuật trình diễn và nghệ thuật biểu diễn...
|
Bản giấy
|
|
Tổng tập nghiên cứu văn hoá, văn nghệ dân gian. Quyển 6 /
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
781.62009597 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Xương nghiên cứu, s.t |
Giới thiệu về nghệ thuật trình diễn âm nhạc thời Hùng Vương. Tìm hiểu về sự phân bố ca hát dân gian, nghệ thuật trình diễn và nghệ thuật biểu diễn...
|
Bản giấy
|
|
Trắc địa và bản đồ kỹ thuật số trong xây dựng
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
624 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Thận; Nguyễn Thạc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang phục và nghệ thuật trang trí trên trang phục của người Dao Đỏ ở Lào Cai
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
391.009597167 PH-P
|
Tác giả:
Phan Thị Phượng |
Khái quát về điều kiện tự nhiên, xã hội và đặc trưng văn hoá của người Dao Đỏ ở Lào Cai. Giới thiệu về nguyên liệu, kĩ thuật khâu trang phục, các...
|
Bản giấy
|
|
Trang phục và nghệ thuật trang trí trên trang phục người Lự ở Lai Châu
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
391.00895910597173 PH-P
|
Tác giả:
Phan Thị Phượng |
Giới thiệu khái quát về trang phục của người Lự ở Lai Châu; các nguyên liệu làm trang phục; nghề dệt và kỹ thuật khâu trang phục. Phân loại trang...
|
Bản giấy
|
|
Trang trí : Giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở hệ Cao đẳng Sư phạm /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
701 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lisa Skolnik; Từ Lôi, Kim Dân và cộng sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trang trí trong mỹ thuật truyền thống của người Việt
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
745.09597 TR-B
|
Tác giả:
Trần Lâm Biền (Chủ biên) |
Nghiên cứu về các hoa văn trên đồ gốm, đồ đồng, trên các biểu tượng nhà phật, biểu tượng gắn với dịch học, hình tượng bát bửu, trên các linh vật...
|
Bản giấy
|
|
Translation: Theory and practice : Dịch thuật: Lí luận và thực tiễn;A textbook for senior students of English /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Văn Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trang Dũng, Nguyễn Tôn Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trí tuệ nhân tạo - Lập trình tiến hoá : Cấu trúc dữ liệu + Thuật giải di truyền = Chương trình tiến hoá /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thúc chủ biên, Đào Trọng Văn, Trần Tố Hương.. |
Trình bày về thuật giải di truyền và nguyên lý, cơ chế hoạt động. Cách áp dụng thuật giải di truyền các bài toán tối ưu số, phương pháp giải quyết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ Văn hóa Thông tin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|