Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1919 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Critical realism in vanity fair by William Makepeace Thackeray
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 VU-G
Tác giả:
Vũ Thị Giang, GVHD: Nguyễn Văn Quang
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Dealing with some mistakes made by Vietnamese learners in writing a business letter in English
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Hải, GVHD: Lê Thị Vy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tiếng Anh cho nhân viên Kế toán
Năm XB: 2005 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi: 428 NG-Y
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tiếng Anh Cơ khí Ô tô : Special english for automobile engineering /
Năm XB: 2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi: 428 QU-H
Tác giả:
Quang Hùng; Phạm Đường
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Problems in using English articles and Vietnamese equivalents
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 VU-H
Tác giả:
Vũ Thị Hằng, GVHD: Nguyễn Thanh Bình
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The word "dog" and its lexical variants in English versus their Vietnamese equivalents
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-H
Tác giả:
Trần Thị Thanh Hà, GVHD: Nguyễn Văn Chiến
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Metaphorical senses of parts of the human body in English and their Vietnamese equivalence
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Hoài Thu, GVHD: Hồ Ngọc Trung
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
How to produce a persuasive business letter
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 LE-H
Tác giả:
Le Thi Thu Huyen, GVHD: Nguyen Thu Huong
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trần Minh Đức.
Giới thiệu các mẫu câu và giải thích các hiện tượng ngữ pháp trong các trường hợp giao tiếp cụ thể như đi mua sắm, nhờ ai việc gì ...
Bản giấy
Tự học Giới từ và Thành ngữ tiếng Anh
Năm XB: 2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 428 LE-S
Tác giả:
Lê Văn Sự
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tiếng Anh nhà ở và giao thông : English transportation /
Năm XB: 2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi: 428 HO-Q
Tác giả:
Hồng Quang; Ngọc Huyên
Sách giới thiệu tới các bạn đọc các từ vựng, câu nói thường gặp được phân loại theo chủ đề nhằm đáp ứng nhu cầu học, đọc của từng độc giả
Bản giấy
Personal reference in English and its Vietnamese equivalents through the work " Jane Eyre"
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-L
Tác giả:
Tran Thi Lan, GVHD: Tran Huu Manh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Critical realism in vanity fair by William Makepeace Thackeray
Tác giả: Vũ Thị Giang, GVHD: Nguyễn Văn Quang
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Dealing with some mistakes made by Vietnamese learners in writing a business letter in English
Tác giả: Nguyễn Thị Minh Hải, GVHD: Lê Thị Vy
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Tiếng Anh cho nhân viên Kế toán
Tác giả: Nguyễn Thành Yến
Năm XB: 2005 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Tiếng Anh Cơ khí Ô tô : Special english for automobile engineering /
Tác giả: Quang Hùng; Phạm Đường
Năm XB: 2005 | NXB: Giao thông vận tải
Problems in using English articles and Vietnamese equivalents
Tác giả: Vũ Thị Hằng, GVHD: Nguyễn Thanh Bình
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The word "dog" and its lexical variants in English versus their Vietnamese equivalents
Tác giả: Trần Thị Thanh Hà, GVHD: Nguyễn Văn Chiến
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Metaphorical senses of parts of the human body in English and their Vietnamese equivalence
Tác giả: Nguyễn Hoài Thu, GVHD: Hồ Ngọc Trung
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
How to produce a persuasive business letter
Tác giả: Le Thi Thu Huyen, GVHD: Nguyen Thu Huong
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Tự học đàm thoại Tiếng Anh Tập 2 . : Kèm điac CD & băng cassette /
Tác giả: Trần Minh Đức.
Năm XB: 2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Tóm tắt: Giới thiệu các mẫu câu và giải thích các hiện tượng ngữ pháp trong các trường hợp giao tiếp cụ...
Tự học Giới từ và Thành ngữ tiếng Anh
Tác giả: Lê Văn Sự
Năm XB: 2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Tiếng Anh nhà ở và giao thông : English transportation /
Tác giả: Hồng Quang; Ngọc Huyên
Năm XB: 2005 | NXB: Giao thông vận tải
Tóm tắt: Sách giới thiệu tới các bạn đọc các từ vựng, câu nói thường gặp được phân loại theo chủ đề nhằm...
Personal reference in English and its Vietnamese equivalents through the work " Jane Eyre"
Tác giả: Tran Thi Lan, GVHD: Tran Huu Manh
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×