| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bài tập vật lí đại cương Tập hai., Điện - Dao động - Sóng.
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
530.076 LU-B
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình, Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. |
Trường tĩnh điện. Vật dẫn, Tụ điện. Điện môi. Từ trường. Hiện tượng cảm ứng điện từ. Các tính chất từ của các chất. Trường điện từ. Dao động. Sóng...
|
Bản giấy
|
|
Lập trình bằng ngôn ngữ ASSEMBLY cho máy tính PC-IBM
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.2 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang |
Tóm tắt về phần cứng của họ máy vi tính PC-IBM, sự đảm bảo chương trình cho hệ máy vui tính PC-IBM; Hệ lệnh của vi xử lí Intel 86, lập trình với...
|
Bản giấy
|
|
Từ Điển những bài viết tiếng Anh : Trình độ nâng cao và Đại học /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
425 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xử lý tín hiệu và lọc số Tập 1
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Trung. |
Tín hiệu và hệ thống rời rạc. Biểu diễn hệ thống và tín hiệu rời rạc trong miền z. Biểu diễn hệ thống và tín hiệu rời rạc trong miền tần số liên...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ hàng hóa ở công ty hóa chất vật liệu điện và vật tư khoa học kĩ thuật
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thu Hoài, PGS.TS Nguyễn Đình Hựu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Máy tính cấu trúc và lập trình Tập 2
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Tiến Hưng, TS. Hồ Khánh Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Máy tính cấu trúc và lập trình Tập 1
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kinh doanh du lịch khách sạn và phục vụ ăn uống Anh Việt : English - Vietnamese bilingual business, tourism, hotels adn catering management dictionary /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
658.03 TR-C
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Thương Mại Điện Tử
Năm XB:
2004 | NXB: Tài liệu học tập lưu hành nội bộ,
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TH-S
|
Tác giả:
Trung tâm Đào tạo Trực tuyến - Khoa Công nghệ Tin học |
Giới thiệu tổng quan về thương mại điện tử; cơ sở phát triển và các hình thức giao dịch, thanh toán điện tử; xây dựng giải pháp thương mại điện tử...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tài sản cố định tại điện lực Quảng Bình
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thị Ngọc Linh, GVC Đào Bá Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lút-vích Phoi-ơ-bắc và sự cáo chung của triết học cổ điển Đức
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
193 PH-A
|
Tác giả:
Ph.Ăng-ghen |
Phê phán triết học duy tâm của Hê-ghen và chủ nghĩa duy vật nhân bản siêu hình của L.Phoi-ơ-bắc; trình bày vắn tắt nhưng rõ ràng và có hệ thống quá...
|
Bản giấy
|