| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Điện tử căn bản Tập 2, Mạch khuếch đại tín hiệu và khuếch đại công suất, FET- UJT- THYRISTOR, IC Digital- Analog, mạch ổn áp, mạch dao động và tạo xung
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Đình Bảo. |
Cơ sở kỹ thuật điện, một số định luật cơ bản về dòng điện, điện từ trường, đo điện từ; Linh kiện và mạch điện tử..
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Đỗ Huy Giác, TS. Trịnh Đình Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình truyền động điện : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.31 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Đình Tiếu |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản của hệ truyền động điện, đặc tính của động cơ điện, cách điều chỉnh các thông số đầu ra của truyền động điện, các hệ...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ thuật điện : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Đào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Minh Hà |
Giới thiệu những khái niệm chung và cơ sở phân tích mạch điện tử, hồi tiếp âm thanh trong các mạch điện tử, cung cấp và ổn định chế độ cộng tác của...
|
Bản giấy
|
||
Tính toán mạng thông tin di động số Cellular
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.3845 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Đức Thọ |
Trình bày đặc điểm mạng thông tin di động số Cellular. Nguyên lý kỹ thuật và tính toán mạng Cellular GSM, mạng Cellular CDMA
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về lịch sử của các tôn giáo, đạo giáo, các nhân vật tiêu biểu cho các tôn giáo, các học thuyết, các tín ngưỡng của...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Kiết Hùng dịch |
Giới thiệu những ảnh chụp tượng thần, đồ trang sức, đồ dùng gia đình, cá nhân, bình, hũ, bát, đĩa... bằng gốm sứ của nhiều thời kỳ trên thế giới:...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển thông dụng Anh - Việt Việt - Anh về xây dựng và kiến trúc : Commonly used English - Vietnamese Dictionary and Vietnamese - English Dictionary of building and Architecture /
Năm XB:
2004 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.03 VO-C
|
Tác giả:
GS. Võ Như Cầu |
Cuốn từ điển này tập hợp khoảng 7000 thuật ngữ thông dụng nhất thuộc các ngành xây dựng và kiến trúc
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Đức Thọ |
Giới thiệu về các phương pháp biến đổi tin của các thiết bị đầu cuối khác nhau
|
Bản giấy
|
||
Tranh cổ động kỷ niệm 50 năm chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ
Năm XB:
2003
Từ khóa:
Số gọi:
759.9597 TRA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những bài thực hành ASP : Bài tập thực hành kèm theo mỗi chương. Nắm bắt những tính năng cần thiết của ASP. Nghiên cứu theo tiến độ của riêng bạn /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
537 NHU
|
Tác giả:
Tổng hợp và biên soạn: VN-GUIDE |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|