| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Khách hàng là trên hết : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.8 BRU
|
Tác giả:
Andy Bruce; Ken Langdon; Lê Ngọc Phương Anh tổng hợp và biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Quyển sách giúp bạn xây dựng kỹ năng định hướng khách hàng, lập kế hoạch đáp ứng các nhu cầu của khách hàng một cách hiệu quả và mang lại cho khách...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết và bài tập Pascal Toàn tập
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Tê, Hoàng Đức Hải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study on English and Vietnamese consonants
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-T
|
Tác giả:
Doan Thu Trang, GVHD: Ngo Thi Thanh Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vùng đất trẻ : Tập phóng sự, bút ký /
Năm XB:
2006 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922803 TH-L
|
Tác giả:
Thao Lâm |
Tập hợp những bài phóng sự, bút kí về nhiều lĩnh vực hoạt động khoa học công nghệ và những kỷ niệm khó quên trong cuộc đời làm báo của tác giả Thao...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lí thuyết hóa học Phần 1, Cấu tạo chất : Dùng cho các trường đại học kỹ thuật /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
541 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chi. |
Cấu tạo nguyên tử và hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Liên kết hoá học và cấu tạo phân tử. Trạng thái tập hợp của vật chất
|
Bản giấy
|
|
Aspect of love in literature works by William Shakespeare
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-O
|
Tác giả:
Đào Việt Oanh, GVHD: Nguyễn Văn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Thành Phu |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Turbo Assembler & Ứng dụng
|
Bản giấy
|
||
Truyền thông lý thuyết và kỹ năng cơ bản
Năm XB:
2006 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
621 NG-D
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Nguyễn Văn Dững, ThS. Đỗ Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán ứng dụng trong tin học : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 BU-T
|
Tác giả:
Vụ giáo dục chuyên nghiệp, Bùi Minh Trí |
Hàm số và ma trận; đại số Boole; đồ thị và cây; thuật toán và xác suất
|
Bản giấy
|
|
Comparison in forms and linguistic features of English business letters and English business emails
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LA-N
|
Tác giả:
Lai Thanh Nga, GVHD: Nguyen Thi Van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Suggestions of techniques in teaching English grammar structures for the 8th form students
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-K
|
Tác giả:
Dang Thi Khue, GVHD: Le Phuong Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Teaching English vocabulary at high school
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Tran Thi Huong, GVHD: Nguyen Thi Mai Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|