| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Mẫu soạn thảo các văn bản : Pháp quy. Hành chính. Tư pháp. Hợp đồng /
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Số gọi:
651.8 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tâm lý học : Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm bậc 1. Dùng cho BDCB & GV các trường THCN /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
150.071 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hường, Bùi Tất Thơn |
Một số vấn đề chung của tâm lí học. Các quá trình và trạng thái tâm lí cá nhân. Nhân cách và các thuộc tính tâm lí cá nhân. Một số vấn đề về tâm lí...
|
Bản giấy
|
|
Thị trường thương phiếu ở Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
332.64 DI-T
|
Tác giả:
GS. NGƯT. Đinh Xuân Trình , TS. ĐặngThị Nhàn |
Trình bày cơ sở lí luận về thị trường thương phiếu. Phân tích thực trạng thị thường thương phiếu cho hoạt động thương mại ở Việt Nam trong những...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống bài tập kế toán tài chính :. Tập 1 : : Cập nhật theo Thông tư số 15/2006/TT - BTC ban hành ngày 20/3/2006 /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
657.076 Q-TR
|
Tác giả:
Quách Thị Đoan Trang, Vũ Hữu Đức (hiệu đính). |
Tổng quan về kế toán; Tổng hợp và cân đối kế toán; tài khoản và đối xứng tài khoản...
|
Bản giấy
|
|
Action research a methodology for change and development
Năm XB:
2006 | NXB: Open University Press
Số gọi:
428 SO-B
|
Tác giả:
Bridget Somekh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập trình Windows với C++ Tập 1, Lập trình Windows và các thuật toán
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 NG-H
|
Tác giả:
B.s.: Ngô Hoàng Huy (ch.b.), Nguyễn Thanh Quang. |
Giới thiệu về ngôn ngữ C chuẩn; C++ và lập trình hướng đối tượng. Một số mô hình và thuật toán
|
Bản giấy
|
|
Title: motion verbs in the story : "Love of Life" by Jack London as translated versions by Dac La and Duong Tuong
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hà, GVHD: Nguyễn Văn Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English adjective and its correspondence in Vietnamese
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-C
|
Tác giả:
Nghiêm Thị Chung, GVHD: Hoàng Văn Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Sĩ Tráng. |
Nội dung giới thiệu nguyên liệu thực vật, trình bày những vấn đề cơ bản về cacbohydrat, tiếp đó đi sâu nghiên cứu xenluloza, một loại polyme phổ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vụ phổ biến, giáo dục pháp luật - Nguyễn Tất Viễn (Chủ biên) |
Giới thiệu, phân tích một số hình thức, phương pháp, kỹ năng chủ yếu thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên cơ sở tổng kết thực tiễn...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Bùi Thiện Minh, Trần Hồng Quân, Cao Phán. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Victor Hugo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|