| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp dạy học tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.922071 LE-A
|
Tác giả:
Lê A chủ biên, Nguyễn Quang Ninh, Bùi Minh Toán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật khiếu nại, tố cáo và nghị định của chính phủ hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 LUA
|
|
Giới thiệu luật khiếu nại, tố cáo đã được sửa đổi, bổ sung năm 2005 và các nghị định, thông tư hướng dẫn thực hiện
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Lập Văn chủ biên, Trương Hoài Thừa, Sầm Hiền An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp dịch báo chí tiếng Anh
Năm XB:
1999 | NXB: Văn nghệ TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-B
|
Tác giả:
Lê Đình Bì |
Phương pháp lược dịch và làm thế nào đẻ bản dịch được tòa soạn các báo sử dụng. Một số bản tin đầy đủ. Nhưng từ, thành ngữ thông dụng trong báo chí...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vĩnh Khuê, Trương Quang Vinh |
Hướng dẫn rõ ràng, dễ hiểu phương pháp viết tiếng Anh. Giải thích rõ những lỗi thông thường trong văn viết. Phương pháp làm một bài luận tiếng Anh....
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Việt Anh : vietnamese english dictionary /
Năm XB:
1999 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 BP
|
Tác giả:
bùi phụng |
phục vụ các em học sinh, các trường học trong trong cả nước và những bạn học tiếng anh
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Văn Tài, Ngô Anh Dũng, Nguyễn Chí Dũng, Phạm Quốc Bảo, Trần Quang Việt |
Cuốn sách này cung cấp thông tin và tư liệu nghiên cứu cơ bản về Quốc hội các nước, các hiến pháp, nghị viện, chính phủ, chế độ bầu cử, các đảng...
|
Bản giấy
|
||
Kỹ năng phục vụ bàn- bar
Năm XB:
1999 | NXB: Trường trung học nghiệp vụ du lịch Hà Nội
Số gọi:
647.95 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng( chủ biên), Nguyễn Khánh Hiếu( dịch) |
Cuốn sách trình bày về một số kỹ năng và yêu cầu cơ bản đối với nhân viên phục vụ bàn -bar trong nhà hàng, khách sạn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng |
Giới thiệu về Bar; nhân viên phục vụ quầy Bar và chất lượng phục vụ; thiết bị và cung ứng quầy Bar...
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh lý thú : Những điều tinh tế trong tiếng Anh qua ngôn ngữ kinh doanh và ngôn ngữ báo chí /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Vạn Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng một số phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
543.0858 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Đĩnh ; Trần Thị Đà. |
Khái quát về quang phổ và sự phân bố các nguyên tử trong phân tử theo quan điểm đối xứng hình học; Những ứng dụng phương pháp phổ hồng ngoại, tử...
|
Bản giấy
|
|
Rèn luyện kỹ năng nghe nói và phương pháp truyền đạt.
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Tổng hợp Đồng Nai
Số gọi:
428.34 BO-R
|
Tác giả:
Robert Bolton; biên dịch: Duy Thịnh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|