| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trương Lập Văn chủ biên, Trương Hoài Thừa, Sầm Hiền An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp dịch báo chí tiếng Anh
Năm XB:
1999 | NXB: Văn nghệ TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-B
|
Tác giả:
Lê Đình Bì |
Phương pháp lược dịch và làm thế nào đẻ bản dịch được tòa soạn các báo sử dụng. Một số bản tin đầy đủ. Nhưng từ, thành ngữ thông dụng trong báo chí...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vĩnh Khuê, Trương Quang Vinh |
Hướng dẫn rõ ràng, dễ hiểu phương pháp viết tiếng Anh. Giải thích rõ những lỗi thông thường trong văn viết. Phương pháp làm một bài luận tiếng Anh....
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Việt Anh : vietnamese english dictionary /
Năm XB:
1999 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 BP
|
Tác giả:
bùi phụng |
phục vụ các em học sinh, các trường học trong trong cả nước và những bạn học tiếng anh
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Văn Tài, Ngô Anh Dũng, Nguyễn Chí Dũng, Phạm Quốc Bảo, Trần Quang Việt |
Cuốn sách này cung cấp thông tin và tư liệu nghiên cứu cơ bản về Quốc hội các nước, các hiến pháp, nghị viện, chính phủ, chế độ bầu cử, các đảng...
|
Bản giấy
|
||
Kỹ năng phục vụ bàn- bar
Năm XB:
1999 | NXB: Trường trung học nghiệp vụ du lịch Hà Nội
Số gọi:
647.95 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng( chủ biên), Nguyễn Khánh Hiếu( dịch) |
Cuốn sách trình bày về một số kỹ năng và yêu cầu cơ bản đối với nhân viên phục vụ bàn -bar trong nhà hàng, khách sạn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng |
Giới thiệu về Bar; nhân viên phục vụ quầy Bar và chất lượng phục vụ; thiết bị và cung ứng quầy Bar...
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh lý thú : Những điều tinh tế trong tiếng Anh qua ngôn ngữ kinh doanh và ngôn ngữ báo chí /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Vạn Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng một số phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc phân tử
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
543.0858 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Đĩnh ; Trần Thị Đà. |
Khái quát về quang phổ và sự phân bố các nguyên tử trong phân tử theo quan điểm đối xứng hình học; Những ứng dụng phương pháp phổ hồng ngoại, tử...
|
Bản giấy
|
|
Rèn luyện kỹ năng nghe nói và phương pháp truyền đạt.
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Tổng hợp Đồng Nai
Số gọi:
428.34 BO-R
|
Tác giả:
Robert Bolton; biên dịch: Duy Thịnh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp biện luận: thuật hùng biện : Thắng bằng logic, thằng bằng nghệ thuật ngôn từ, thằng bằng mưu chước, thằng bằng vạch trần ngụy biện /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
808.5 TH-D
|
Tác giả:
Thiệu Truyền Đống; Nguyễn Quốc Siêu biên dịch |
Tổng kết và trình bày có hệ thống những cách thức, chiến thuật và mưu mẹo giành chiến thắng trong tranh luận, gồm những ví dụ trong sử sách và đời...
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 1, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Cuốn sách trình bày các vấn đề chung về ngữ pháp và ngữ pháp học, ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp trong từ, các dạng thức ngữ pháp, phương thức...
|
Bản giấy
|