| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp đàm thoại tiếng Anh và giao tiếp tiếng Anh Thương mại
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 MI-K
|
Tác giả:
Minh Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Sửu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Phươnh Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chu Quang Trứ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Mạnh Thường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp soạn thảo văn bản : Thành lập doanh nghiệp và công ty, mở chi nhánh và văn phòng đại diện, xin phép xây dựng và đấu thầu công trình, hồ sơ xuất nhập khẩu hàng hóa /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
351.597 NGT
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Thông, Hồ Quang Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp hiện đại dạy học ngoại ngữ
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
495 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.KTS. Ngô Huy Huỳnh |
Khái niệm về Thức như mối liên kết nội tại giữa các chi tiết trang trí, hình khối, khuôn khổ kiến trúc. Các Thức La Mã, Hy Lạp, Phục hưng trong...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
John Langan, Nguyễn Hữu Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lịch sử triết học phương Đông . Tập 1 - 5 : : Triết học Trung hoa cận đại /
Năm XB:
1997
Từ khóa:
Số gọi:
181.1 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Thục. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lích sử triết học phương động
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chuyên đề về bất đẳng thức và bất phương trình : Sách dùng cho học sinh các lớp chọn và các lớp chuyên toán PTTH /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
512.07552 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Liêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|