| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cases in hospitality marketing and management
Năm XB:
1997 | NXB: John Wiley & sons, INC
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 RO-L
|
Tác giả:
Robert C.Lewis |
The use of case studies as a pedagogical tool is becoming increasingly prevalent in hospitality programs. In the past hospitality cases just...
|
Bản giấy
|
|
Anh ngữ căn bản về Quản trị và Tin học : Management and informatics /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Vũ Định |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: PTS. Nguyễn Văn Xuất, Biên soạn: KS. Trần Trí Dũng, KS. Hoàng Mạnh Khải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
SQL cho người không chuyên : Tủ sách tin học, Văn phòng dịch vụ điện toán /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005 HO-O
|
Tác giả:
Hoàng Quốc Ơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Management Issues in China. Volume I, Domestic Enterprises
Năm XB:
1996 | NXB: Routledge
Số gọi:
650.1 BR-D
|
Tác giả:
Brown, David H |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hotel Front office management
Năm XB:
1996 | NXB: International Thomson Publishing company
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 JA-B
|
Tác giả:
James A.Bardi |
Hotel Front office management
|
Bản giấy
|
|
Mạng lưới thoát nước : Giáo trình dùng cho sinh viên Đại học chuyên ngành cấp và thoát nước /
Năm XB:
1996 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
628.2 HO-H
|
Tác giả:
PGS. PTS Hoàng Huệ; KH Phan Đình Bưởi |
Tài liệu cung cấp các thông tin về mạng lưới thoat nước
|
Bản giấy
|
|
Almanach Những nền văn minh thế giới
Năm XB:
1996 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
909 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng, Minh Thảo |
Lịch, biên niên lịch sử sự kiện, nhân vật và nền văn hoá cổ thần bí Đông - Tây. Những nền văn minh nhân loại, di sản văn hoá đất nước, con người và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS. Lê Xuân Thọ |
Norton commander 5.0 có sự thay đổi nhỏ về cách tổ chức trên thanh menu cùng với sự có mặt của các chức năng mới đặc biệt hữu ích như chức năng sao...
|
Bản giấy
|
||
South-Western Administrative office management
Năm XB:
1996 | NXB: South-Western educational publishing
Từ khóa:
Số gọi:
651.3 LE-K
|
Tác giả:
B.Lewis Keeling, Norman F.Kallaus |
Today, we view the office as both the information function adn the information center-a place where information-related operations occur. As we...
|
Bản giấy
|
|
Operations Management: The basics
Năm XB:
1996 | NXB: International Thomson Business Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 LE-S
|
Tác giả:
Galloway Les |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Người dịch: Trần Hoàng Lương, Bùi Nguyên Chất |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|