| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luật thi đua khen thưởng 2003 sửa đổi bổ sung năm 2005,2009,2013
Năm XB:
2017 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.597 LUA
|
Tác giả:
Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện quản trị nhân lực tại Công ty TNHH sản xuất và nhập khẩu Thiên Vương : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Xuân Thanh; GVHD: PGS.TS. Đỗ Hoàng Toàn |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Mục tiêu của luận văn là nghiên cứu và đề xuất biện pháp hoàn thiện nhân lực để đáp ứng nhu cầu của Công ty,...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về Bảo hiểm xã hội bắt buộc từ thực tiễn quận Lê Chân - Thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Thảo; NHDKH PGS.TS Trần Thị Thúy Lâm |
Bằng các phương pháp luận duy vật biện chứng và duy vật lịch sử. Bên cạnh đó còn sử dụng phương pháp phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, so sánh...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao quản lý chất lượng sản phẩm may mọc của Công ty TNHH Midori Apparel Việt Nam : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Thảo; GVHD: TS. Đỗ Tiến Minh |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
-Luận văn có mục đích nghiên cứu: Xác định khung lý thuyết về quản lý chất lượng sản phẩm. Phân tích được thực...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật thương mại điện tử ở Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Đình Nghĩa; NHDKH TS Nguyễn Am Hiểu |
1. Mục đích nghiên cứu: Làm rõ thêm một số vấn đề lý luận chung về thương mại điện tử và pháp luật về thương mại điện tử. Tìm hiểu và phân tích vai...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý bảo hiểm y tế học sinh sinh viên tại tỉnh Bắc Giang : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LU-T
|
Tác giả:
Lương Thị Phương Thảo; GVHD: TS. Hoàng Đình Minh |
• Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
Luận văn có mục đích nghiên cứu, đánh giá thực trạng quản lý Bảo hiểm y tế học sinh sinh viên trên địa bàn tỉnh...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật giải quyết tranh chấp nhãn hiệu
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Bình; NHDKH TS Nguyễn Trí Tuệ |
1. Mục đích nghiên cứu: Đề tài được nghiên cứu với ba mục đích chính: Làm rõ những vấn đề lý luận về nhãn hiệu, pháp luật giải quyết tranh chấp đối...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng tín dụng trung và dài hạn tại BIDV chi nhánh Quang Trung : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Lan Hương; GVHD: PGS.TS. Đỗ Thị Hải Hà |
Tóm tắt: Cấu trúc được chia thành ba phần bao gồm:
Luận văn có mục đích làm rõ hơn khái niệm, đặc điểm, phân loại của công tác tín dụng trung và...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ thuật soạn thảo văn bản pháp luật
Năm XB:
2017 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
351.597071 DO-U
|
Tác giả:
TS. Đoàn Thị Tố Uyên, TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa. |
Khái quát môn học kỹ thuật soạn thảo văn bản pháp luật. Hướng dẫn kĩ năng soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, văn bản áp dụng pháp luật, văn bản...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ công chức viên chức Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-A
|
Tác giả:
Lê Thị Vân Anh; GVHD: PGS.TS. Trần Thị Thu |
Nghiên cứu được thực hiện tại Sở nội vụ tỉnh Ninh Bình.Với mục tiêu nghiên cứu “Xác định và phân tích chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên...
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết vụ việc hạn chế cạnh tranh theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Hùng Sáu; NHDKH PGS.TS Nguyễn Như Phát |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị rủi ro tín dụng đối với doanh nghiệp tại Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - chi nhánh tỉnh Ninh Bình : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Văn Mạnh; GVHD: PGS.TS. Bùi Đức Thọ |
Ở Việt Nam, từ những vụ việc tín dụng không đúng quy trình, không thẩm định kỹ khách hàng, chưa đánh giá được đầy đủ rủi ro tín dụng, gây thất...
|
Bản giấy
|