| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất trà nụ vối túi lọc
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thị Ngân, GVHD: Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình công nghệ thu nhận bột đậu tương nảy mầm giàu isoflavon
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LA-T
|
Tác giả:
Lại Việt Thắng, GVHD: TS. Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình thu nhận Pullulal từ nấm Aureobasidim Pullulans trên nguồn phụ phẩm nông nghiệp và ứng dụng trong bảo quản trái cây : MHN 2022-02.28 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
TS. Bùi Thị Hải Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sản xuất đạm Amin từ protein cá bằng công nghệ Enzym
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Dung. GVHD: Nguyễn Thúy Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng tinh dầu nghệ trong bảo quản Thanh long
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Bích, GVHD: Phạm Việt Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một số interleukine ở bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính được điều trị bằng tế bào gốc trung mô đồng loài từ mô rây rốn
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Bảo Trâm; NHDKH TS Đỗ Minh Trung |
Mục tiêu nghiên cứu
1. Xác định nồng độ IL-6, IL-10, VEGF của bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính được điều trị bằng tế bào gốc...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thiết hế thống thu thập dữ liệu sử dụng công nghệ truyền không dây LORA
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Trung; NHDKH TS Nguyễn Hoàng Dũng |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích: Thiết kế hệ thống thu thập dữ liệu sử dụng công nghệ truyền không dây Lora nhằm tổng hợp các dữ...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thu nhận và xác định đặc tính của galactosidaza từ một số chủng nấm mốc aspergillus SP. và ứng dụng để sản xuất galactooligosaccarit
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
664 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Hoà |
Nghiên cứu thu nhận, tinh chế và xác định đặc tính của ß-galactosidaza từ nấm mốc Aspergillus SP. Tách dòng gen ß-galactosidaza từ Aspergillus SP....
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ chuỗi khối (BLOCKCHAIN) vào nâng cao mức độ an toàn thông tin trong hệ thống cung cấp dịch vụ hành chính công
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huệ; GVHD: TS. Nguyễn Trung Kiên |
Nghiên cứu sự phù hợp của blockchain trong hạn chế nguy cơ bị sửa đổi nội dung không mong muốn và giải pháp. Xây dựng hệ thống thử nghiệm
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ trình diễn Silverlight vào hệ thống cho thuê váy cưới
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-H
|
Tác giả:
Trương Thị Hà, KS.Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng Enzyme trong công nghệ sản xuất chế phẩm Isoflavone dạng Aglycone
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-L
|
Tác giả:
Lê Thị Lý; TS Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng enzyme trong công nghệ thu nhận chất xơ từ khoai lang
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Linh; GVHD: ThS. Trần Hoàng Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|