| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on translation of public addressing speeches of political leader
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thu Hà, GVHD: Đặng Quốc Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lep Tônxtôi, Cao Xuân Hạo, Như Thành, Hoàng Thiếu Sơn, Trường Xuyên. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Basics of DESIGN: layout and typography for beginners /
Năm XB:
2005 | NXB: Thomson Delmar learning
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 GR-L
|
Tác giả:
Lisa Graham |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A comparative study of English and Vietnamese resumes
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Thoa, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trường Đại học Luật Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Using games in teaching English to children
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-V
|
Tác giả:
Pham Thi Thanh Van, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế Vector biểu hiện Domain 3 (E3) thuộc gen mã hóa Protein vỏ của Vius Dengue túp III
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thị Hồng Hạnh. GVHD: Đinh Duy Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đường thời đại Tập 9, Mật lệnh : Tiểu thuyết /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
895.92234 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Đình Loan. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on practice stage in teaching conditional sentences to 9th form students in secondary school
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-U
|
Tác giả:
Nguyen Thi To Uyen, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động thái thành phần thủy lý - thủy hóa và thành phần tảo độc của hồ Núi Cốc theo thời gian trong năm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương Bình, GVHD: TS. Đặng Hoàng Phước Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Critical realism in vanity fair by William Makepeace Thackeray
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-G
|
Tác giả:
Vũ Thị Giang, GVHD: Nguyễn Văn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Vi sinh-Ký sinh trùng : Đối tượng: Điều dưỡng đa khoa (Dùng trong các trường THCN) /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
616.9 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: BS. Nguyễn Thanh Hà |
Nghiên cứu những vấn đề về vi sinh y học và ký sinh trùng y học: Các vấn đề đại cương về miễn dịch, một số vi khuẩn và một số ký sinh trùng gây...
|
Bản giấy
|