| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Đinh chủ biên, Bùi Lê Gôn, Phạm Đình Sùng |
Kim loại học, nhiệt luyện và công nghệ gia công kim loại; Nguyên lý máy; Truyền động cơ khí.
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiên đại hoá đất nước
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
601 UNG
|
Tác giả:
Ban khoa giáo trung ương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ vi điện tử và vi hệ thống
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Nam Trung |
Công nghệ vi hệ thống bắt nguồn từ công nghệ vi điện tử;vật lý ứng dụng, điện tử, vi điện tử và kỹ thuật đo
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật mạch điện tử phi tuyến
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.3813 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Minh Việt, Trần Công Nhượng |
Nguyên lí mạch điện tử chứa linh kiện điện tử phi tuyến như điốt và tranzito, mạch logarit. Các mạch chức năng trong kĩ thuật viễn thông. Phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng lóng Việt Nam : Đặc điểm tiếng lóng Việt Nam/ Từ điển từ ngữ lóng Tiếng Việt /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tất Tiến |
Giới thiệu kiến trúc cơ bản về các quá trình làm việc của động cơ đốt trong, về thay đổi mới chất trong động cơ hai kì, tăng áp cho động cơ, cung...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển pháp luật Anh - Việt : Legal dictionary English - Vietnamese
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
340.03 TUD
|
|
Đáp ứng nhu cầu cấp bách để vận dụng tiếng Anh trong sinh hoạt luật pháp và kinh tế, giúp cho việc giao lưu quốc tế được dễ dàng
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở vật lí. Tập 4, Điện học : : Tập 4. Điện học /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
530 DA-H
|
Tác giả:
David Halliday |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Cuốn sách gồm 4 phần: phần I: một thoáng với capture: phần 2: tìm hiểu các lệnh menu: phần 3: thực hành...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Văn học Việt nam : Từ nguồn gốc đến hết thế kỷ XIX /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
895.92203 LA-A
|
Tác giả:
Lại Nguyên Ân, Bùi Văn Trọng Cường |
Tập hợp các thông tin về những dữ kiện thường được xem là chủ yếu của một nền văn học dân tộc - ở đây nói riêng về văn học Việt Nam - như tác gia,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hồng Thái, KS. Vũ Văn Tẩm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Vẽ và thiết kế mạch in bằng Eagle Tập 1 : Phần cơ bản /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 PH-H
|
Tác giả:
KS. Phạm Quang Huy, Nguyễn Ngọc Thái. |
Vẽ và thiết kế mạch in với chương trình Eagle : Thiết kế mạch điện và điện tử trên máy tính. Bài tập thực hành điện - điện tử
|
Bản giấy
|