| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Robert Correll |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đề xuất giải pháp phát triển mô hình bảo tàng ngoài trời "sống" cho bảo tàng dân tộc học Việt Nam
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 HO-B
|
Tác giả:
Hoàng Thị Ngọc Bích, Th.S Trần Nữ Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tony Buzan, Barry Buzan, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nâng cao chất lượng cho vay tại ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam - chi nhánh Đồ Sơn
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
332 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hường, TS Lương Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hệ thống truyền hình số mặt đất theo tiêu chuẩn DVB-T2 và ứng dụng tại công ty nghe nhìn toàn cầu AVG
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Văn Mạnh, GVHD: PGS.TS Vũ Văn Yêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Cung cấp những qui định pháp luật mới trong các lĩnh vực lao động, giá, quảng cáo, bảo hiểm tiền gửi và phòng, chống rửa tiền dành cho các doanh...
|
Bản giấy
|
||
Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay đối với hộ sản xuất ở ngân hàng NN&PTNT Huyện Đông Sơn
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hường, Th.S Nguyễn Lê Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Criminology : connecting theory, research, and practice /
Năm XB:
2012 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
364 CH-W
|
Tác giả:
William Chambliss, Aida Hass |
This leading text for courses in Criminology is known for its lucid style, student-oriented approach, and interdisciplinary global perspective.
|
Bản giấy
|
|
Renegades write the rules : How the Digital Royalty use social media to innovate /
Năm XB:
2012 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
659.202854678 MA-J
|
Tác giả:
Amy Jo Martin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng và giải pháp góp phần đẩy mạnh phát triển du lịch biển Sầm Sơn Thanh Hóa
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hồng, TS. Nguyễn Văn Lưu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn học cơ sở lập trình và ngôn ngữ C/C++ : Lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long, TS. Trương Tiến Tùng |
Nội dung tài liệu gồm 6 chương bao gồm các khái niệm cơ bản về lập trình, ngôn ngữ lập trình C/C++, các cấu trúc lệnh điều...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sumimura Kazuhiko, Nishiura Masanori ; Trần Thị Tuyết Nhung ... [và những người khác] dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|