| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luật sở hữu trí tuệ : (Sửa đổi, bổ sung năm 2009,2019, 2022)
Năm XB:
2022 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 LU-A
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật sở hữu trí tuệ : Được sửa đổi bổ sung năm 2009
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 LUA
|
|
Trình bày nội dung luật sở hữu trí tuệ năm 2005, luật sửa đổi, bổ sung 2009 bao gồm 222 điều với các phần qui định chung, nội dung giới hạn, thời...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Giới thiệu những quy định chung cũng như các điều kiện, nội dung, giới hạn quyền hạn, hình thức xử lí vi phạm đối với các quyền như: quyền tác giả,...
|
Bản giấy
|
||
Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 : Được sửa đổi bổ sung năm 2009
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 LUA
|
|
Trình bày nội dung luật sở hữu trí tuệ năm 2005, luật sửa đổi, bổ sung 2009 bao gồm 222 điều với các phần qui định chung, nội dung giới hạn, thời...
|
Bản giấy
|
|
Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 : Được sửa đổi bổ sung năm 2009
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 LUA
|
|
Trình bày nội dung luật sở hữu trí tuệ năm 2005, luật sửa đổi, bổ sung 2009 bao gồm 222 điều với các phần qui định chung, nội dung giới hạn, thời...
|
Bản giấy
|
|
Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 được sửa đổi, bổ sung năm 2009
Năm XB:
2012 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 LUA
|
Tác giả:
Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh |
Trình bày nội dung luật sở hữu trí tuệ năm 2005 được sửa đổi, bổ sung 2009 với những qui định chung và qui định cụ thể về quyền tác giả và quyền...
|
Bản giấy
|
|
Luật sở hữu trí tuệ năm 2012 : The law on intellectual property in 2005
Năm XB:
2012 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 LUA
|
|
Giới thiệu toàn văn luật sở hữu trí tuệ năm 2005. Một số văn bản pháp luật hướng dẫn thi hành.
|
Bản giấy
|
|
Luật so sánh : Cuốn sách này được dịch và xuất bản với sự tài trợ của Sida /
Năm XB:
1994 | NXB: Kluwer Law and Taxation Publisher CE Fritzes AB,
Từ khóa:
Số gọi:
340.20711 BO-M
|
Tác giả:
Michael Bogdan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật tần số vô tuyến điện năm 2009 : Và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59709 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật thương mại năm 2005 : The commercial law in 2005
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Gồm các điều khoản quy định về phạm vi và đối tượng áp dụng, những nguyên tắc cơ bản trong hoạt động thương mại, quyền và nghĩa vụ của các bên...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhã Nam |
Tuyển chọn những câu danh ngôn, những triết lí, câu chuyện về tâm lí con người cần phải có niềm tin vào cuộc sống, vượt qua những thử thách về tình...
|
Bản giấy
|
||
Lượn Tày : Lượn Tày Lạng Sơn, Lượn SLương /
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.2095 LUO
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Khái quát văn hoá Tày Lạng Sơn. Quy trình và nội dung hát lượn Tày. Các giá trị văn hoá và vấn đề bảo tồn, phát huy hát lượn Tày Lạng Sơn. Giới...
|
Bản giấy
|