| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sáng tác bộ sưu tập thời trang trẻ dành cho những thanh niên lấy cảm hứng từ trang phục của dân tộc Bana
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 LE-P
|
Tác giả:
Lê Thị Phương, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pronunciation Tasks : A course for pre-intermediate leaners /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 HE-M
|
Tác giả:
Martin Hewings, Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyen Hoa Lac |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Preparation course for the TOEFL Test : Volume A / Skills and Strategies / Second edition /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 PH-D
|
Tác giả:
Deborah Phillips, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Handbook of Image and Video Processing / : Academic Press Series in Communications, Networking, and Multimedia /
Năm XB:
2000 | NXB: Academic Press
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 GI-J
|
Tác giả:
Alan C. Bovik |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sáng tạo bộ sưu tập thời trang trẻ dành cho nữ thanh niên lấy cảm hứng từ trang phục dân tộc Thái
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Bảo Hòa, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế bộ lịch treo tường. Thiết kế logo nhà xuất bản mỹ thuật. Áp phích chính trị. Tranh sơn khắc
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Tuấn Hưng, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, PTS. Nguyễn Văn Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
New Vocabulary in use : Upper Intermediate / An Effective self-study reference and practice for English learners /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 MC-M
|
Tác giả:
Michael McCarthy, Felicity O'Dell, Ellen Shaw |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Being Human: The Technological Extensions of the Body
Năm XB:
1999 | NXB: Agincourt/Marsilio,
Từ khóa:
Số gọi:
330 HO-J
|
Tác giả:
Houis, Jacques |
New technologies, from Virtual Reality to Artificially Aided Reproduction, are rapidly altering the scope of the human subject. This collection of...
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Khoa học trái đất /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Bảo vệ môi trường /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 CH-P
|
Tác giả:
Chu Công Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Scott Thornbury |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|