| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình cơ sở mỹ thuật dành cho sinh viên kiến trúc Tập 2, Mực nho, màu nước, vẽ kết hợp, bột màu
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
750 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Hương, Lê Đức Lai, Nguyễn Việt Khoa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ sở mỹ thuật dành cho sinh viên kiến trúc Tập 3, Vẽ trang trí, Điêu khắc. Mối liên quan
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
750 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Hương, Lê Đức Lai, Nguyễn Việt Khoa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
GIÁO TRÌNH CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM - LỊCH SỬ MỸ THUẬT VIỆT NAM
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 PH-O
|
Tác giả:
PGS.TS Phạm Lan Oanh (CHỦ BIÊN) |
Môn học Cơ sở văn hoá Việt Nam và Lịch sử mỹ thuật Việt Nam cung
cấp cho sinh viên một số khái niệm cơ bản về văn hoá và những kiến thức làm
nền...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ sở văn hoá Việt Nam Lịch sử mỹ thuật Việt Nam
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 PH-O
|
Tác giả:
PGS.TS Phạm Lan Oanh (Chủ biên)l; ThS Trần Quốc Bình |
Môn học Cơ sở văn hoá Việt Nam và Lịch sử mỹ thuật Việt Nam cung cấp cho sinh viên một số khái niệm cơ bản về văn hoá và những kiến thức làm nền...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công nghệ chế biến dầu mỡ thực phẩm : Mã số: CB 351 /
Năm XB:
2005 | NXB: Trường Đại học Cần Thơ
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
ThS Trần Thanh Trúc (Biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Công nghệ phục vụ trong khách sạn - nhà hàng
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4791 NG-D
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Văn Đính (chủ biên) TH. S. Hoàng Lan Hương |
Cuốn sách này nói về một môn học đề cập đến nghiệp vụ tổ chức và kỹ thuật chính trong chuyên ngành Quản trị Kinh doanh du lịch và khách sạn bậc đại...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công nghệ sản xuất các sản phẩm từ sữa và thức uống pha chế. Tập 1, Công nghệ sản xuất các sản phẩm từ sữa : : Tập 1, Công nghệ sản xuất các sản phẩm từ sữa /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
664 LE-M
|
Tác giả:
Lê Văn Việt Mẫn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Mai Xuân Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
632 PH-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Thị Thùy |
Trình bày khái niệm cơ bản về bảo vệ thực vật và công nghệ sinh học, công nghệ chuyển gen GMO trong bảo vệ thực vật. Công nghệ sản xuất côn trùng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Minh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Khắc Hiếu |
Trình bày kiến thức dược lý học thú y đại cương, các loại tên thuốc, công năng của thuốc thú y cần và quan trọng trong sản xuất, trong hành nghề thú y
|
Bản giấy
|