Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1925 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Một trăm bài tập tiếng Anh hữu ích
Năm XB: 2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 428 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Linh; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Hoàng Tuyết Minh
Nghiên cứu về những điểm tương đồng và khác biệt giữa ẩn dụ về cảm xúc thông qua các động từ chuyển động trong tiếng Anh và tiếng Việt, sử dụng...
Bản giấy
Mùa thu lá bay : Tiểu thuyết /
Năm XB: 1999 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi: 495 QU-D
Tác giả:
Quỳnh Dao
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Vũ Tú Nam
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Muốn mau biết nói Tiếng Anh
Năm XB: 2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi: 428 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Thuần Hậu
Quyển sách này được biên soạn nhằm phục vụ ác bạn học viên thuộc mọi trình độ muốn giao tiếp với người nước ngoài hoặc những bạn sắp xuất cảnh để...
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Sáng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Nắm vững và vận dụng thông thạo tiếng Anh văn phòng
Năm XB: 2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi: 428 LE-L
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Sáng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Thanh Trí, Nguyễn Phương Vi
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Hoàng Minh Hiếu, GVHD: TS. Nguyễn Xuân Dũng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Negation in English and Vietnamese
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 DU-C
Tác giả:
Dương Thị Chuyên, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Negation in English and Vietnamese equivalents
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Thanh, GVHD: Võ Thành Trung
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Một trăm bài tập tiếng Anh hữu ích
Tác giả: Nguyễn Trung Tánh
Năm XB: 2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Motion-emotion metaphors in English and Vietnamese. Major: English language. Code: 9220201 : A dissertation submitted in partial fulfillment of the requirements for the degree of Doctor of Philosophy in Linguistics
Tác giả: Nguyễn Thị Thùy Linh; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Hoàng Tuyết Minh
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Tóm tắt: Nghiên cứu về những điểm tương đồng và khác biệt giữa ẩn dụ về cảm xúc thông qua các động từ...
Mùa thu lá bay : Tiểu thuyết /
Tác giả: Quỳnh Dao
Năm XB: 1999 | NXB: Hội Nhà văn
Muốn mau biết nói Tiếng Anh
Tác giả: Nguyễn Thuần Hậu
Năm XB: 2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc...
Tóm tắt: Quyển sách này được biên soạn nhằm phục vụ ác bạn học viên thuộc mọi trình độ muốn giao tiếp với...
Nắm vững và vận dụng ngôn ngữ đàm thoại tiếng Anh
Tác giả: Lê Huy Lâm; Phạm Văn Sáng
Năm XB: 2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Nắm vững và vận dụng thông thạo tiếng Anh văn phòng
Tác giả: Lê Huy Lâm, Phạm Văn Sáng
Năm XB: 2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ...
Nâng cao các dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh
Tác giả: Nguyễn Thanh Trí, Nguyễn Phương Vi
Năm XB: 2006 | NXB: Thống kê
Nâng cao hiệu quả đào tạo, Phát triển nguồn nhân lực tại đài tiếng nói Việt Nam (vov)
Tác giả: Hoàng Minh Hiếu, GVHD: TS. Nguyễn Xuân Dũng
Năm XB: 2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Negation in English and Vietnamese
Tác giả: Dương Thị Chuyên, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Negation in English and Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyễn Thị Kim Thanh, GVHD: Võ Thành Trung
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×