| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu quá trình sản xuất chế phẩm giữ ẩm cho đất từ chủng nấm men Lipomyces Starkeyi PT 7.1 trên cơ chất bột sắn
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-P
|
Tác giả:
Mai Thị Thu Phương. GVHD: Tống Kim Thuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình bảo quản cà chua bằng phương pháp bọc màng bán thấm BQE
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TH-P
|
Tác giả:
Thành Bích Phương,GVHD; Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình bảo quản dưa chuột bằng phương pháp bọc màng bán thấm
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Thị Phương Anh, GVHD: TS. Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình sản xuất bột chùm ngây để sản xuất thực phẩm dinh dưỡng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Hoài Thu; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu quy trình sản xuất chế phẩm bánh men từ một số chủng vi sinh vật thuần chủng và ứng dụng trong sản xuất rượu nếp cái hoa vàng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Trang; TS Đặng Hồng Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu quy trình tinh sạch hoạt chất ACARBOSE từ chủng ACTINOPLANES SP, KCTC 9161 và đánh giá độc tính cấp của ACARBOSE trên chuột thực nghiệm
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-B
|
Tác giả:
Trần Ngọc Bích; TS Đỗ Thị Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dung, GVHD: TS Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu sản xuất thực phẩm chức năng bổ sung Polyphenol chè xanh
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Diệu Huyền, GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sàng lọc các chủng vi nấm có hoạt tính kháng sinh được phân lập từ mẫu trầm tích thu thập ở vùng biển Thanh Hóa - Quảng Bình - Quảng Trị
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Huệ; GVHD TS. Lê Thị Hồng Minh; ThS. Nguyễn Mai Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu so sánh câu chữ 比 trong tiếng Hán với câu mang chữ Hơn trong tiếng Việt
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NT-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền, ThS Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu so sánh chữ "Gao" trong Tiếng Hán và chữ "Làm" trong Tiếng Việt
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Trang ThS. Trần Thị Ánh Nguyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự chuyển hóa tinh bột sắn thành Maltodextrin bằng Termamyl 120L
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Hà, GVHD: TS. Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|