| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu đột biến kháng RIFAMPICIN và ISONIAZID của MYCOBACTERIUM TUBERCULOSIS bằng phương pháp GENOTYPE MTBDRplus
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Nhạn; TS Nguyễn Văn Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phong trào đấu tranh đô thị thời quật khởi : 1954-1975 /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
959.7043 PHO
|
Tác giả:
Lê Công Cơ (cb) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James Patterson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu tối ưu điều kiện lên men sản xuất sinh khối SACCHAROMYCES CEREVISIAE từ phế thải chứa tinh bột sóng xử lý bởi đa ENZYME
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa; TS Vũ Văn Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tăng khả năng sinh tổng hợp kháng sinh DIHYDROCHAL COMYCIN của chủng xạ khuẩn STREPTOMYCES SP.KCTC 0041BP
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa; Th.S Nguyễn Thị Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tạo động lực đối với người lao động tại Công ty TNHH Hoàn Mỹ - Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy, TS Nguyễn Tiến Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Michael Burgan ; Ill.: by Jerry Hoare |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghề thủ công truyền thống Việt Nam - Nghề thủ công mỹ nghệ
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
680.9597 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Văn Vượng, Đỗ Thị Hảo |
Khái quát đặc điểm, quá trình phát triển của nghề thủ công truyền thống và thủ công mĩ nghệ trong đời sống cộng đồng. Giới thiệu một số nghề thủ...
|
Bản giấy
|
|
Taking sides: Clashing views in race and ethnicity
Năm XB:
2014 | NXB: McGraw Hill Education
Từ khóa:
Số gọi:
305.80889 TAK
|
Tác giả:
Raymond D'Angelo, Herbert Douglas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Elizabeth George |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The steampunk adventurer's guide : Contraptions, creations, and curiosities anyone can make /
Năm XB:
2014 | NXB: McGraw Hill Education
Từ khóa:
Số gọi:
745.5 WI-T
|
Tác giả:
Thomas Willeford ; Ill.: Phil Foglio |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ sở mỹ thuật dành cho sinh viên kiến trúc Tập 3, Vẽ trang trí, Điêu khắc. Mối liên quan
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
750 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Hương, Lê Đức Lai, Nguyễn Việt Khoa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|