| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Klause-Uwe Panther |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Metonymy in language and thought
Năm XB:
1999 | NXB: John Benjamins Publishing Company
Số gọi:
428 RA-C
|
Tác giả:
Cunter Radden |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Micro Economics: Canada in the global environment
Năm XB:
2000 | NXB: Addison Wesley Longman
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 PA-M
|
Tác giả:
Michael Parkin, Robin Bade |
You are in your first economics course. Ahead lies the opportunity to stretch yourself and earn the grades that will open the door to your future....
|
Bản giấy
|
|
Một số đề xuất và giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả khai thác thị trường khách du lịch Mỹ đến Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Khánh Chi; GVHD: Phùng Quang Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ tại bộ phận Lễ tân, khách sạn The Palmy Hotel & Spa
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Hồng Nhung; GVHD Trần Thu Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Một số giải pháp phát triển chương trình du lịch sử dụng xe máy dành cho khách Mỹ tại công ty cổ phần truyền thông và du lịch Việt Long
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LU-A
|
Tác giả:
Lưu Trung Anh; GVHD ThS. Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Một số khác biệt giao tiếp lời nói Việt-Mỹ trong cách thức khen và tiếp nhận lời khen
Năm XB:
1999 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quang; GVHD: Nguyễn Như Y, Lê Thế Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Denis Huisman; Huyền Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Huyền Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Giáo trình M.F. Opxiannhicop; Phạm Văn Bích dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mỹ thuật Châu Á qui pháp tạo hình và phong cách
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
709.5 MYT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mỹ thuật Hy Lạp La Mã : Qui pháp tạo hình và phong cách /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
709 HU-T
|
Tác giả:
Huỳnh Ngọc Trảng; Phạm Thiếu Hương |
Tài liệu cung cấp các thông tin về mãy thuật hy lạp la mã
|
Bản giấy
|