| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Khúc tráng ca Thành cổ : Dấu tích còn lại của một thời /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
959.70433 KHU
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Văn Bằng, Nghiêm Hùng, Trần Diệp.. |
Giới thiệu những trang nhật kí, bút kí, bài thơ, bài hát của các liệt sĩ, chiến sĩ anh hùng đã cống hiến tuổi trẻ, tình yêu đất nước cháy bỏng qua...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Hạo; Đặng Thái Hoàng tuyển chọn, dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỳ án chim dẽ giun = : The sweetness at the bottom of the pie /
Năm XB:
2012 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
813 BRA
|
Tác giả:
Alan Bradley, Khánh Thuỷ dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sidney Sheldon; Nguyễn Minh Châu dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
LEXICAL AMBIGUITY IN ENGLISH POEMS WITH REFERENCE TO VIETNAMESE
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-N
|
Tác giả:
Đặng Thị Minh Nguyệt; GVHD: Trần Thị Thu Hiền |
The study aims at identifying the lexical ambiguity, finding the typical
similarities and differences of lexical ambiguity in English...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Chỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Sidney Sheldon; Kim Loan, Phan Hoàng dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trịnh Quang Vũ |
Cuốn sách này khái quát diện mạo mỹ thuật Việt Nam gồm các loại hình: nghệ thuật kiến trúc, nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật hội họa, trang trí......
|
Bản giấy
|
||
Mật mã Da VInci = : The Da Vinci code /
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
813 BRO
|
Tác giả:
Đỗ Thu Hà dịch |
một mật mã khuất phục trí tuệ, một cuộc chạy đua tuyệt vọng qua các nhà thờ lớn và lâu đài của châu âu, một sự thật gây kinh ngạc bị che dấu trong...
|
Bản giấy
|
|
Maternal-newborn nursing Demystified : A self-teaching guide /
Năm XB:
2010 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
618.2 JO-Y
|
Tác giả:
Johnson, Joyce Y. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Metaphor and metonymy in comparison and contrast
Năm XB:
2002 | NXB: Mouton de Gruyter
Số gọi:
401.43 DI-R
|
Tác giả:
Rene Dirven |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|