| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp luật hạn chế cạnh tranh trong hoạt động nhượng quyền thương mại ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-A
|
Tác giả:
Phùng Thị Ngọc Ánh; GVHD: TS. Vũ Đặng Hải Yến |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích làm rõ những vấn đề lý luận và thực trạng pháp luật hạn chế cạnh tranh trong hoạt động nhượng quyền...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp mạng riêng ảo MPLS-VPN và ứng dụng trọng hệ thống mạng ngành tài chính
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 MA-H
|
Tác giả:
Mai Vĩnh Hoàng; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Văn Tam |
Ngày nay, Internet có mặt ở khắp mọi nơi, khi một công ty, tổ chức, doanh nghiệp có nhiều trụ sở ở các vị trí địa lý khác nhau cần liên lạc thông...
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề pháp lý về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối vơi hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại và thực tiễn thi hành tại Tỉnh Sơn La
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Trường Giang; GVHD TS Đoàn Trung Kiên |
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế sự giao thương hàng hóa giữa các quốc gia ngày càng được mở rộng. Luật Hải quan, nhất là những thiết chế pháp luật...
|
Bản giấy
|
|
E - Design: Computer - Aided engineering design
Năm XB:
2016 | NXB: Academic Press/Elsevier
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 KU-C
|
Tác giả:
Kuang Hua Chang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng và biểu hiện gen mã hoá endoglucanase từ hệ vi sinh vật ruột mối coptotermes gestroi trong tế bào escherichiacolibl21(DE3)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Duy; GVHD: TS. Đỗ Thị Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A STUDY ON GRAMMATICAL FEATURES OF INDIRECT SPEECH IN ENGHLISH WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Huệ; Assoc. Prof. Dr. Hoàng Tuyết Minh |
Indirect speech or reported speech is a big area in the English language, it has become the subject of linguistic studies only recently, it arouses...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về các biện pháp khẩn cấp tạm thời trong việc giải quyết tranh chấp bằng trọng tài thương mại
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Trường, NHDKH: TS. Nguyễn Triều Dương |
Luận văn là công trình khoa học nghiên cứu một cách hệ thống và toàn diện về biện pháp khẩn cấp tạm thời trong tố tụng trọng tài thương mại.
Trên...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng Blog Marketing trong thương mại điện tử
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-P
|
Tác giả:
Trình Thị Phương; GVHDKH: GS.TS. Thái Thanh Sơn |
Nghiên cứu các vấn đề liên quan đến Blog Marketing như khái niệm, đặc điểm, cách thức thực hiện, thực trạng ứng dụng cũng như một số phương pháp...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study of tag questions in English with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngân; NHDKH Do Kim Phuong, Ph.D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Dũng; GVHD: ThS. Đỗ Đình Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
VMware vSphere powerCLI reference: Automating vSphere administration
Năm XB:
2016 | NXB: Sybex
Từ khóa:
Số gọi:
005.43 LU-D
|
Tác giả:
Luc Dekens |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Negative questions in English and Vietnamese – A contrastive analysis
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Hữu; NHDKH Nguyễn Đăng Sửu, Ph.D |
This study finds out some major points such as:
- The study has analyzed and discussed a contrastive analysis of negative questions in English and...
|
Bản giấy
|