| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán; GVC. Nguyễn Duy Hồng; TS. Hoàng Xuân Cơ |
Giới thiệu các khái niện về kinh tế và môi trường, môi trường và phát triển, kinh tế về ô nhiễm môi trường, kinh tế về tài nguyên, đánh giá môi...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Alejandro Marangoni |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu hội Mở mặt Thủy Nguyên, Hội hát Đúm Hải Phòng
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
394.26 GI-T
|
Tác giả:
Giang Thu, Trần Sản, Phạm Thị Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh môn Nói trình độ A
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The innovator's solution: Creating and sustaining successful growth
Năm XB:
2003 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4063 CL-M
|
Tác giả:
Clayton M. Christensen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế hoạch hóa ngôn ngữ: Ngôn ngữ học xã hội vĩ mô
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
306.4 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các văn bản pháp luật về vệ sinh môi trường và bảo vệ thực vật
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.046 CAC
|
|
Tài liệu giới thiệu các văn bản pháp qui, qui định của chính phủ về hướng dẫn thi hành luật bảo vệ môi trường, thu phí bảo vệ môi trường đối với...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Huỳnh Lý |
Tu viện thành Pacmow là một bộ tiểu thuyết rộng lớn và sâu sắc trong năm trăm trang về tình yêu và chính trị
|
Bản giấy
|
||
Bộ bài tập ôn luyện thi môn tiếng Anh : Biên soạn theo đúng dạng thức của các đề thi đã ra /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.076 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Lực; Nguyễn Tường Ứng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sử dụng đĩa cứng một cách hiệu quả : Với partition magic - version 4.0, version 5.0, version 8.0, boot magic /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
004 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Phong |
Gồm: các tính năng, các khái niệm cơ bản, sử dụng partition magic...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích Diễn ngôn phê phán một số vấn đề lí luận và phương pháp
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
401 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng mô hình ba chiều và bản vẽ kỹ thuật bằng Inventor
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
604.2 PH-H
|
Tác giả:
Phan Đình Huấn chủ biên , Tôn Thất Tài |
Giới thiệu phần mềm Autodesk Inventor. Cong cụ vẽ phác, vẽ phác 3-D. Xây dựng mô hình. Lệnh Extrude, lệnh Revolve,.. thiết kế kim loại tấm. Lắp...
|
Bản giấy
|