| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
More than word Book 2 : Vocabulary for upper intermadiate to advanced students. /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 HA-J
|
Tác giả:
Jeremy Harmer, Richard Rossner, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải). |
Phát triển từ vựng qua các phàn bài tập rèn luyện kỹ năng sử dụng từ điển, hiểu và nhớ từ mới, sử dụng từ một cách sáng tạo...
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập mốt nữ lấy cảm hứng từ cây đàn tỳ bà
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
746.92 TR-H
|
Tác giả:
Trần Hải Hà, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở khoa học môi trường
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
363.7 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế vi mô trong nền kinh tế chuyển đổi
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.5 PH-L
|
Tác giả:
PGS. TS. Phạm Vũ Luận ; TS. Neva Goodwin |
Điều kiện của hoạt động kinh tế; kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam sự khác nhau của các hệ thông kinh tế, các điều kiện sản...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Bằng |
Cuốn sách này viết về cách chế biến và thưởng thức món ăn ngon, lạ của người Hà Nội và người niềm Nam như: phở gà Hà Nội, bánh cuốn Thanh Trì, bánh...
|
Bản giấy
|
||
Ngữ Pháp tiếng Pháp cho mọi người
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
445 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Danh Môn; Tuấn Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
X. Carpusina, V. Carpusin, Mai Lý Quảng, Đặng Trần Hạnh, Hàng Giang, Lê Tâm Hằng |
Đây là một tài liệu mang tính giáo khoa dành cho sinh viên không chuyên ngành văn hóa
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. TS. Phạm Quang Phan |
Trình bày đối tượng và phương pháp nghiên cứu kinh tế học vĩ mô và một số kiến thức cơ bản về hệ thống kinh tế vĩ mô, các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô cơ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Xuân Huy; Minh Khiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tall buildings of Asia & Australia
Năm XB:
2001 | NXB: The images publishing group Pty Ltd
Từ khóa:
Số gọi:
720.483095 GE-B
|
Tác giả:
Georges Binder |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa ẩm thực Việt Nam - các món ăn Miền Trung
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
394.09597 MA-K
|
Tác giả:
Mai Khôi |
Cuốn sách này nói về cách chế biến món ăn, cách thưởng thức và một số nét đặc trưng về văn hóa ẩm thực của miền Trung.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Kim Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|