| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phú Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Roger Von Oech; Quỳnh Chi dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số giải pháp phát triển kĩ năng mềm cho sinh viên Khoa Du Lịch, Viện Đại Học Mở Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Như Trung; GVHD: Ths. Trần Thu Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng một phương pháp bảo mật trong thương mại điện tử
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Văn Huynh, GS.TS. Thái Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thanh Cung Mười Ba Triều Tập 1 : Chuyện Trong Cung Câm mười Ba Triều Nhà Thanh /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn học
Số gọi:
895.13 HU-T
|
Tác giả:
Hứa Tiếu Thiên; Nguyễn Hữu Lương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tài sản cố định hữu hình tại công ty TNHH thương mại dịch vụ và xuất nhập khẩu Sao Việt
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hương, Th.S Trần Thu Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhượng quyền kinh doanh : Hướng dẫn chi tiết thủ tục mua bán và đầu tư trong nhượng quyền kinh doanh /
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-R
|
Tác giả:
Robert Hayes; Tường Vy (dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Luật thương mại năm 2005 : The commercial law in 2005
Năm XB:
2011 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Gồm các điều khoản quy định về phạm vi và đối tượng áp dụng, những nguyên tắc cơ bản trong hoạt động thương mại, quyền và nghĩa vụ của các bên...
|
Bản giấy
|
|
Rèn luyện kỹ năng hoạt náo cho sinh viên du lịch chuyên nghành Hướng dẫn : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Hằng, Nguyễn Thị Hoa, Nguyễn Thị Phương; GVHD: Lê Quỳnh Chi |
Rèn luyện kỹ năng hoạt náo cho sinh viên du lịch chuyên ngành Hướng dẫn
|
Bản giấy
|
|
Tiếng địa phương trong ca dao vùng Quảng Nam, Đà Nẵng
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.80959751 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Hựu (Sưu tầm, giới thiệu) |
Giới thiệu đôi nét về văn học dân gian, ca dao Quảng Nam, Đà Nẵng. Nghiên cứu, tìm hiểu những từ ngữ địa phương trong ca dao Quảng Nam, Đà Nẵng...
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác quẩn lý đội ngũ hướng dẫn viên tại công ty TNHH lữ hành Hương Giang Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-L
|
Tác giả:
Lê An Ly; GVHD: ThS.Nguyễn Thị Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
RTI and the adolescent reader : Responsive literacy instruction in secondary schools /
Năm XB:
2011 | NXB: Teachers College Press
Số gọi:
373.190973 BR-W
|
Tác giả:
William G. Brozo ; Foreword: Richard L. Alington |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|