| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
The complete entrepreneur : The only book you'll ever need to manage risk and build your business wealth
Năm XB:
1996 | NXB: Barron's Educational Series
Số gọi:
658 PE-M
|
Tác giả:
Peterson, Mark A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh thương mại - tài chính thông dụng : 11500 mục sử dụng từ /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
495 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Đức Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammar Practice for Upper Intermediate Students
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
425 SE-E
|
Tác giả:
S.Elsworth, E.walker, Lê Huy Lâm, Trương Hoàng Duy( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
APEC những thách thức và cơ hội : Sách tham khảo /
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
337 APE
|
Tác giả:
Viện nghiên cứu Đông Nam Á; Vũ Ngọc Diệp, Đinh Trọng Minh, Trần Ngọc Hùng dịch |
Các bài phân tích của các nhà khoa học trình bày tại Hội nghị khoa học mang tên APEC - những thách thức và cơ hội, tổ chức ở Xingapo năm 1994: lịch...
|
Bản giấy
|
|
Làm kế toán bằng máy vi tính : Áp dụng theo hệ thống kế toán mới, từ ngày 01/01/1996 có kèm theo đĩa mềm /
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
657.453 NG-T
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Văn Trứ |
Gồm bảng quản trị dữ liệu TBASE cách lưu trữ và tìm kiếm toàn bộ dữ liệu kế toán vào máy vi tính, làm kế toán bằng máy vi tính, cách nhập dữ liệu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. PTS. Lê Văn Tề |
Cung cấp những kiến thức về các khái niệm kinh tế học, tài chính, kế toán, ngoại thương,... và cách thức sử dụng những thuật ngữ kinh tế trong giao...
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu các ngành luật Việt Nam, Chế độ pháp lý về quản lý tài chính và cổ phần hóa trong doanh nghiệp Nhà nước : Áp dụng từ 01/01/1997 /
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
343.59703 PH-G
|
Tác giả:
Luật gia Phan Hương Giang. |
Trình bày những nội dung cơ bản của Luật Doanh nghiệp Nhà nước, giới thiệu hệ thống những văn bản hiện hành về luật Doanh nghiệp Nhà nước và chế độ...
|
Bản giấy
|
|
A Guide to Business and social letters
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 NA-M
|
Tác giả:
Milon Nandy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Soạn dịch: Hoàng Văn Đặng, |
Tài liệu cung cấp các thông tin Autocad release 12 for Windows
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Kai Krause |
The best of Interactive Interface Design
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán; GVC. Nguyễn Duy Hồng; TS. Hoàng Xuân Cơ |
Giới thiệu các khái niện về kinh tế và môi trường, môi trường và phát triển, kinh tế về ô nhiễm môi trường, kinh tế về tài nguyên, đánh giá môi...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Dương Quang Thiện , Trần Thị Thanh Loan. |
Bao gồm: Điều chỉnh và nhật tu bảng dữ liệu, sử lý dữ kiện và hàm...
|
Bản giấy
|