| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Triết học mác Lênin :. Tập 2 : : Đại cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992.
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 TRI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Triết học mác Lênin :. Tập 2 : : Đại cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992.
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 TRI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trò diễn dân gian trên đất Thanh Hoá
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
394.2695974 LE-L
|
Tác giả:
Lê Kim Lữ |
Vài nét khái quát về tỉnh Thanh Hoá và diện mạo trò diễn dân gian. Giới thiệu các trò diễn dân gian múa trống, múa tiên, trò song hạc, trò tứ linh,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Liên |
Giới thiệu khái quát vùng đất Đông Sơn và tình hình nghiên cứu trò diễn dân gian Đông Sơn - Thanh Hoá. Trình bày những đặc trưng cơ bản của trò...
|
Bản giấy
|
||
Trò diễn trong lễ hội dân gian của người Việt ở châu thổ Bắc Bộ
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
394.269597 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hoài Thu |
Phân tích một số nội dung cơ bản được phản ánh trong trò diễn, qua đó chỉ ra những đặc trưng nổi bật của trò diễn, đồng thời tìm mối quan hệ của...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Stephen J. Bigelow |
Bao gồm: CST Certification,, Disclaimer and cautions, Introduction...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vi Hồng; GS.TSKH.Tô NgọcThanh |
Cuốn sách này nói về truyện cổ dân tộc Tày; thì thầm dân ca nghi lễ
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Loui Sizaret |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Truyện danh nhân Việt Nam Thời Trần - Lê : Truyện lịch sử /
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Số gọi:
959.702 NG-P
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Thiết |
Cuốn sách là tập hợp, hệ thống, chỉnh lý và biên soạn tất cả lễ hội truyền thống trên khắp lãnh thổ nước ta từ xưa đến nay
|
Bản giấy
|
||
Từ điển pháp luật Anh - Việt = : Dictionary of Law English - VietNamese /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
340.03 NG-M
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Thành Minh, Lê Thành Châu |
Gồm 3.500 mục từ tiếng Anh giải thích các thuật ngữ về pháp luật hoặc liên quan tới ngành luật
|
Bản giấy
|
|
Tư liệu triết học Mác-Lênin : Sách dùng cho hệ đào tạo từ xa /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
335.411 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tuệ Nguyễn |
Gồm những kiến thức cơ bản của triết học Mác-Lênin như: Những khái niệm cơ bản của môn học, trích dẫn những tác phẩm kinh điển, một trăm câu hỏi và...
|
Bản giấy
|