Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1920 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Several techniques in translating political news from English into Vietnamese
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Vương Hiển, GVHD: Vũ Tuấn Anh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Sharpening Skills for the Toefl
Năm XB: 2008 | NXB: Trẻ
Số gọi: 428.076 PE-D
Tác giả:
Michael Pederson
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Ship or Sheep? : An intermediate pronunciation course /
Năm XB: 1999 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi: 421.52 BAK
Tác giả:
Ann Baker
Gồm những bài học rèn luyện kỹ năng phát âm tiếng Anh có kèm theo đĩa CD thực hành
Bản giấy
Tác giả:
Baker, Ann
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Shortening a contrastive anslysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-T
Tác giả:
Truong Thi Thuy, GVHD: Hoàng Tuyết Minh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Shortening in English and its equivalent in Vietnamese
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TH-M
Tác giả:
Thái Thị Phương Minh, GVHD: Đặng Trần Cường
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Simple sentences in English and comparison between English simple sentences and Vietnamese ones
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 HO-A
Tác giả:
Hoàng Thị Vân Anh, GVHD: Đặng Trần Cường
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Slang on English and American newspaper
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà, GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Slangs in compliments
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 HO-S
Tác giả:
Hoang Thai Son, GVHD: Nguyen Dang Suu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
So sánh cách xưng hô thân tộc trong tiếng Việt và tiếng Hán /
Năm XB: 2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 495.1 NT-N
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Nga
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Tri Nhiệm
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Sổ tay các cách diễn đạt đặc ngữ trong đàm thoại tiếng Anh
Năm XB: 2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi: 428.24 LE-L
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận (Biên dịch)
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Several techniques in translating political news from English into Vietnamese
Tác giả: Nguyễn Vương Hiển, GVHD: Vũ Tuấn Anh
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Sharpening Skills for the Toefl
Tác giả: Michael Pederson
Năm XB: 2008 | NXB: Trẻ
Ship or Sheep? : An intermediate pronunciation course /
Tác giả: Ann Baker
Năm XB: 1999 | NXB: Cambridge University Press
Tóm tắt: Gồm những bài học rèn luyện kỹ năng phát âm tiếng Anh có kèm theo đĩa CD thực hành
Shortening a contrastive anslysis with their Vietnamese equivalents
Tác giả: Truong Thi Thuy, GVHD: Hoàng Tuyết Minh
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Shortening in English and its equivalent in Vietnamese
Tác giả: Thái Thị Phương Minh, GVHD: Đặng Trần Cường
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Simple sentences in English and comparison between English simple sentences and Vietnamese ones
Tác giả: Hoàng Thị Vân Anh, GVHD: Đặng Trần Cường
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Slang on English and American newspaper
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Hà, GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Slangs in compliments
Tác giả: Hoang Thai Son, GVHD: Nguyen Dang Suu
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
So sánh cách xưng hô thân tộc trong tiếng Việt và tiếng Hán /
Tác giả: Nguyễn Thị Thanh Nga
Năm XB: 2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Sổ tay các cách diễn đạt đặc ngữ trong đàm thoại tiếng Anh
Tác giả: Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận (Biên dịch)
Năm XB: 2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ...
×