| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ôn tập và kiểm tra vi sinh vật học
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
579.076 ONT
|
Tác giả:
Lê Thanh Hải chủ biên, Huỳnh Quang Phước, Trần Thị Ngọc Mai... |
Giới thiệu các câu hỏi ôn tập theo hình thức tự luận và trắc nghiệm về hình thái - cấu tạo vi sinh vật, cấu trúc và chức năng tế bào
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sử dụng cây cỏ mần trầu ( Eleusin Indical L.) trong xử lý đất ô nhiễm chì (Pb), kẽm (Zn)
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bình, GVHD: TS Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng quản lý quan hệ khách hàng (CRM) nâng cao năng lực cạnh tranh của khách sạn Flower Garden
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Thị Hải Anh; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển trái nghĩa tiếng Trung thông dụng
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
495 GI-L
|
Tác giả:
Gia Linh |
Gồm hơn 2000 cặp từ trái nghĩa và gần 6000 câu ví dụ kèm theo.
|
Bản giấy
|
|
Điêu khắc hoành tráng thế kỷ XX : Thành tự và vấn đề /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
730 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Tiên |
Nghệ thuật hoành tráng nói chung và điêu khắc hoành tráng nói riêng đã hình thành và sử dụng rất sớm ở một số khu vực...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của khách sạn Hà Nội Horion
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TO-L
|
Tác giả:
Tống Nhật Lệ; GVHD: Th.S Trịnh Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Luật Cạnh tranh
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 TA-N
|
Tác giả:
TS Tăng Văn Nghĩa |
Giới thiệu khái quát về cạnh tranh và pháp luật cạnh tranh, phân tích những chế định cơ bản của pháp luật cạnh tranh. Luật cạnh tranh Việt Nam năm...
|
Bản điện tử
|
|
Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của khách sạn Hà Nội Horison
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TO-L
|
Tác giả:
Tống Nhật Lệ, Trịnh Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An Integrated Approach to New Food Product Development /
Năm XB:
2009 | NXB: CRC Press; Taylor & Francis Group
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 MO-H
|
Tác giả:
Howard R. Moskowitz |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thượng Hàn |
Tổng quan về ô nhiễm môi trường ở nước ta. Giới thiệu về Monitoring môi trường; công nghệ đo và kiểm tra chất ô nhiễm môi trường không khí; các...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Michael E. Porter. |
Tác giả mô tả một công ty đã giành được lợi thế trước các đối thủ cạnh tranh như thế nào, giới thiệu một cách thức hoàn toàn mới trong việc tìm...
|
Bản giấy
|
||
Tăng cường năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
658 PH-T
|
Tác giả:
PGS.TS.Phạm Quang Trung |
Lý thuyết về năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trong điều kiện hội nhập quốc tế; Thực trạng cạnh tranh của doanh nghiệp Việt Nam trên địa bàn...
|
Bản giấy
|