| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân lập, tuyển chọn các chủng Tetraselmis dùng làm thức ăn trong ương nuôi ấu thể tu hài tại Vân Đồn, Quảng Ninh
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Bích Đào, GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Traditional festivals in Viet Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
394.269597 DO-Q
|
Tác giả:
Đỗ Phương Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất trà nụ vối túi lọc
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thị Ngân, GVHD: Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ tài chính |
Gồm những qui định chung về kiểm toán nhà nước; các qui định về lập dự toán, quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước; qui định mới về quản lí, giám...
|
Bản giấy
|
||
Extraordinary groups : An examination of unconventional lifestyles /
Năm XB:
2008 | NXB: Worth Publishers
Từ khóa:
Số gọi:
306.0973 RI-C
|
Tác giả:
Schaefer, Richard T. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The ownership quotient: Putting the service profit chain to work for unbeatable competitive advantage
Năm XB:
2008 | NXB: Harvard Business Press
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 JA-H
|
Tác giả:
James L. Heskett |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng Dẫn Cách Đọc Và Viết Tiếng Trung Quốc : Hướng Dẫn Toàn Diện Về Hệ Thống Chữ Viết Trung Quốc
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 LY-V
|
Tác giả:
Lý, Thanh Vân & Ngọc Diễm |
Hướng Dẫn Cách Đọc Và Viết Tiếng Trung Quốc là quyển sách học và tham khảo rất hay dành cho các sinh viên, giáo viên dạy và học tiếng Trung Quốc,...
|
Bản giấy
|
|
Contrastive analysis and learner language: a corpus-based approach
Năm XB:
2008 | NXB: University of Oslo
Số gọi:
428 JO-S
|
Tác giả:
Stig Johnsson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Traditions & Encounters A Brief Global History : Volume II: from 1500 to the present /
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
909 BE-J
|
Tác giả:
Jerry H. Bentley |
Gồm: the origns of global interdependence 1500-1800...
|
Bản giấy
|
|
Bí quyết thi trắc nghiệm Tiếng Anh : Kỹ thuật luyện thi hiệu quả nhất để vượt qua các kỳ thi trắc nghiệm Tiếng Anh /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.076 LE-B
|
Tác giả:
Lê Đình Bì |
Kĩ năng làm bài thi trắc nghiệm. Giới thiệu các dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh: sự phù hợp giữa chủ ngữ và động từ, cấu trúc song hành, sự phù...
|
Bản giấy
|
|
" Bước đầu nghiên cứu kỹ thuật tách , nuôi cấy tế bào trần ( Protoplast) khoai tây Diploid phục vụ tạo giống khoai tây bằng dung hợp tế bào trần"
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hà, GVHD: Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nữ hoàng Ai Cập : Tham vọng, sắc đẹp và tình yêu /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Thanh Hóa
Từ khóa:
Số gọi:
893 NUH
|
Tác giả:
Thế Anh, Minh Châu dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|