| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Traditional Medicine : Y học cổ truyền /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
390 LA-B
|
Tác giả:
Lady Borton, Hữu Ngọc |
Culture schoplar Huu Ngoc and American writer Lady borton have brought us the first series of bilinggual handbooks on Vietnamese culture. These...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp Việt Nam : Trong xu thế hội nhập kinh tế quốc tế hiện nay (Sách chuyên khảo) /
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
337.597 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hữu Thắng (Chủ biên) |
Cuốn sách gồm 3 chương: Chương 1, Một số vấn đề lý luận chung về năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trong kinh tế thị trường và hội nhập kinh tế...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Multinetworking- blog cho khoa Du lịch Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Hiền; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập đoạn Promoter của gen mã hóa cho 4-Coumarate: Coenzyme a ligase trên cây bạch đàn trắng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trương Thị Bích Ngọc, GVHD: Nông Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lợi thế cạnh tranh quốc gia : The competitive advantage of nations /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Cuốn sách này nói về sự cần thiết có một mô hình mới, lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp toàn cầu, những nhân tố...
|
Bản giấy
|
|
Vai trò nhà nước trong tạo lập môi trường cạnh tranh doanh nghiệp ở Việt Nam : (Lấy ví dụ các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông) /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Hạnh; NHDKH GS TS Phạm Quang Phan |
Vai trò Nhà nước là một pham trù mang tính lịch sử, nó biến đổi theo thời gian và không gian. Nhà nowsc có vai trò hết sức quan trọng trong việc...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng trang web thống kê hướng dẫn viên du lịch có thẻ ở việt nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HO-D
|
Tác giả:
Hồ Thị Ngọc Dung; GVHD: Lê Thị Bích Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, tuyển chọn các chủng Tetraselmis dùng làm thức ăn trong ương nuôi ấu thể tu hài tại Vân Đồn, Quảng Ninh
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Bích Đào, GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Traditional festivals in Viet Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
394.269597 DO-Q
|
Tác giả:
Đỗ Phương Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất trà nụ vối túi lọc
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thị Ngân, GVHD: Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ tài chính |
Gồm những qui định chung về kiểm toán nhà nước; các qui định về lập dự toán, quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước; qui định mới về quản lí, giám...
|
Bản giấy
|
||
Extraordinary groups : An examination of unconventional lifestyles /
Năm XB:
2008 | NXB: Worth Publishers
Từ khóa:
Số gọi:
306.0973 RI-C
|
Tác giả:
Schaefer, Richard T. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|