| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghệ thuật trang trí nội thất : Hơn 10.000 mẹo vặt và bí quyết thông dụng /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 VI-T
|
Tác giả:
Việt Thư |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nghệ thuật trang trí nội thất
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vi mô : Câu hỏi trắc nghiệm và bài tập /
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 CA-X
|
Tác giả:
PGS. TS. Cao Thúy Xiêm |
Gồm những câu hỏi trắc nghiệm và bài tập về cung và cầu, tiêu dùng, sản xuất và chi phí, cạnh tranh hoàn hảo, độc quyền, độc quyền tập đoàn, cung...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lương Trọng Nhàn |
Đề cập đến cách lựa chọn chủng loại và phương cách bài trí áp dụng các nguyên lý Âm Dương - Ngũ hành cho cây, hoa cảnh nội thất
|
Bản giấy
|
||
Fundamentals of English traditional syntax. Quyển 1 : : Based on "A grammar of contemporary English" by Quirk R. et al., and "A university grammar of English" by Quirk R. & Greenbaum S /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.2 TR-M
|
Tác giả:
Trần Hữu Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vi mô - Phần 2: Câu hỏi trắc nghiệm, bài tập
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 CA-X
|
Tác giả:
PGS.TS.Cao Thúy Xiêm, ThS.Nguyễn Thị Tường Anh |
Trình bày các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập của bộ môn kinh tế học vi mô dành cho khối ngành kinh tế: mô hình kinh tế và phương pháp tối ưu hoá,...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất vi khuẩn Nitrat hóa nhằm sử dụng trong công nghệ xử lý nước ô nhiễm Amoni
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thị Lệ Thu, GVHD: Đỗ Thị Tố Uyên, Hoàng Thị Phương Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập Kỹ thuật điện : Trắc nghiệm và tự luận /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3076 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thị Huệ |
Bao gồm những bài tập và hướng dẫn giải về mạch điện, mạch điện xoay chiều hình sin, mạch điện xoay chiều ba pha, máy biến áp, máy điện không đồng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thiết kế trang phục 4
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
Từ khóa:
Số gọi:
687.07 HU-P
|
Tác giả:
KS. Huỳnh Thị Kim Phiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Strategic Management 4th ed, Creating competitive advantages : Creating competitive advantages /
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw-Hill/Irwin
Số gọi:
658.4 GR-D
|
Tác giả:
Dess, Lumpkin, Eisner. |
Bao gồm 4 phần: strategic analysis (phân tích chiến lược); strategic formulation (xây dựng chiến lược); strategic implementation (thực hiện chiến...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sử dụng trạng từ trong Tiếng Anh : Handbook of English adverb usage /
Năm XB:
2008 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
428 TR-D
|
Tác giả:
Ths. Trần Trọng Dương ; Nguyễn Quốc Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Joseph E. Stiglitz |
Toàn cầu hoa và những mặt trái thêm thông tin đưa ra quyết định tốt hơn về cách thức tiến hành toàn cầu hóa...
|
Bản giấy
|
||
Clothing : Fashion, Fabrics & Construction /
Năm XB:
2008 | NXB: W.W. Norton & Company
Từ khóa:
Số gọi:
391 WE-J
|
Tác giả:
Jeanette Weber |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|