| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
The ownership quotient: Putting the service profit chain to work for unbeatable competitive advantage
Năm XB:
2008 | NXB: Harvard Business Press
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 JA-H
|
Tác giả:
James L. Heskett |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng Dẫn Cách Đọc Và Viết Tiếng Trung Quốc : Hướng Dẫn Toàn Diện Về Hệ Thống Chữ Viết Trung Quốc
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 LY-V
|
Tác giả:
Lý, Thanh Vân & Ngọc Diễm |
Hướng Dẫn Cách Đọc Và Viết Tiếng Trung Quốc là quyển sách học và tham khảo rất hay dành cho các sinh viên, giáo viên dạy và học tiếng Trung Quốc,...
|
Bản giấy
|
|
Contrastive analysis and learner language: a corpus-based approach
Năm XB:
2008 | NXB: University of Oslo
Số gọi:
428 JO-S
|
Tác giả:
Stig Johnsson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Traditions & Encounters A Brief Global History : Volume II: from 1500 to the present /
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
909 BE-J
|
Tác giả:
Jerry H. Bentley |
Gồm: the origns of global interdependence 1500-1800...
|
Bản giấy
|
|
Bí quyết thi trắc nghiệm Tiếng Anh : Kỹ thuật luyện thi hiệu quả nhất để vượt qua các kỳ thi trắc nghiệm Tiếng Anh /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.076 LE-B
|
Tác giả:
Lê Đình Bì |
Kĩ năng làm bài thi trắc nghiệm. Giới thiệu các dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh: sự phù hợp giữa chủ ngữ và động từ, cấu trúc song hành, sự phù...
|
Bản giấy
|
|
" Bước đầu nghiên cứu kỹ thuật tách , nuôi cấy tế bào trần ( Protoplast) khoai tây Diploid phục vụ tạo giống khoai tây bằng dung hợp tế bào trần"
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hà, GVHD: Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nữ hoàng Ai Cập : Tham vọng, sắc đẹp và tình yêu /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Thanh Hóa
Từ khóa:
Số gọi:
893 NUH
|
Tác giả:
Thế Anh, Minh Châu dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp về chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Số gọi:
342.597 NG-V
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Hải Vân, Lê Xuân Từ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần các loài bọ rùa bắt mồi và nghiên cứu đặc điểm sinh học, sinh thái của loài bọ rùa 2 màng đỏ Lemnia biplagiata swartz trên sinh quần cây ăn quả có múi và cây đậu, lạc ngoại thành Hà Nội
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Xuân Tứ, GVHD: TS.Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vũ điệu với người khổng lồ : Trung Quốc, Ấn Độ và nền kinh tế toàn cầu : Sách tham khảo /
Năm XB:
2007 | NXB: Ngân hàng Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
330.951 WIN
|
Tác giả:
L. Alan Winters, Shahid Yusuf Chủ biên |
Đề cập tới nền kinh tế của Trung Quốc và Ấn Độ cũng như tác động của các nước này tới nền kinh tế thế giới như: sự tăng trưởng, cạnh tranh, hội...
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới, nâng cao năng lực vai trò, trách nhiệm, đạo đức của đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lí Giáo dục trong xu thế Việt Nam hội nhập quốc tế
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
379.597 DOI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra nghiên cứu thành phần vi sinh vật ký sinh gây bệnh trên sâu hại rau vùng Hà Nội và phụ cận
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Anh Minh, GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|