| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Như Phát |
Một số vấn đề lý luận về luật kinh tế. Hình thức doanh nghiệp. Pháp luật cạnh tranh ở Việt Nam hiện nay. Khái quát về phá sản và pháp luật phá sản....
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình thiết kế trang phục 5
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
Từ khóa:
Số gọi:
687.07 TR-H
|
Tác giả:
ThS. Trần Thanh Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học Word 2003 trong 12 tiếng : Tủ sách tin học căn bản
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 CO-T
|
Tác giả:
Công Tuân PC, Quỳnh Trang sưu tầm, biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang điều hành và quản trị doanh nghiệp
Năm XB:
2007 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
658.4 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Minh Thư |
Mỗi một doanh nghiệp có những đặc thù riêng, do vậy, cũng cần có những biện pháp quản trị riêng biệt. Làm thế nào để quản trị doanh nghiệp có hiệu...
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá thực trạng sử dụng thuốc trừ sâu sinh học và nghiên cứu định hướng sử dụng thuốc trừ sâu sinh học trong sản xuât rau ăn quả an toàn tại Hà Nội
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Ngân, GVHD: TS. Nguyễn Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần các loài bọ rùa bắt mồi và nghiên cứu đặc điểm sinh học, sinh thái của loài bọ rùa chữ nhân Coccinella repanda thunberg. Trên sinh quần cây đậu, lạc và rau họ thập tự ngoại thành Hà Nội
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn hữu Hùng, GVHD: TS. Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kiểm tra chất lượng thực phẩm : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
641.028 PH-V
|
Tác giả:
GS. TS. Phạm Xuân Vượng |
Trình bày khái quát về thực phẩm, chất lượng thực phẩm, các yếu tố cấu thành chất lượng thực phẩm. Chức năng của chất lượng, tổ chức đánh giá chất...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Smith Robert, Minton Roland |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang người tư vấn kinh doanh và đầu tư chứng khoán ở Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Tài chính
Số gọi:
332.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Thủy |
Tổng quan về thị trường chứng khoán Việt Nam. Kỹ năng phân tích đầu tư chứng khoán, các giải pháp kỹ thuật "chơi chứng khoán" và một số kinh nghiệm
|
Bản giấy
|
|
Trắc nghiệm tư duy lôgíc của bạn : Test your logic /
Năm XB:
2007 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
153 BU-J
|
Tác giả:
Jeffer Bulter |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Translating Style : A Literary Approach to Translation, A Translation Approach to Literature /
Năm XB:
2007 | NXB: Routledge
Từ khóa:
Số gọi:
458.022 PA-T
|
Tác giả:
Tim Parks |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Harvard Business Review on Managing Health Care
Năm XB:
2007 | NXB: Harvard Business school press
Số gọi:
362.1068 HA-R
|
Tác giả:
Harvard Business school press |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|