| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Diễn đàn quốc tế về giáo dục Việt Nam " Đổi mới giáo dục Đại học và hội nhập quốc tế" : International forum on Vietnam education " Higher education reform and international integration" /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
378.0071 DIE
|
Tác giả:
Hội đồng quốc gia giáo dục Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Vĩnh Bảo (biên dịch) |
Giới thiệu địa chí, lịch sử, văn hoá-xã hội, kinh tế, du lịch và công tác giáo dục đào tạo của Ấn Độ
|
Bản giấy
|
||
A study on English set expressions on colour
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-P
|
Tác giả:
Dao Thu Phuong, GVHD: Vo Thanh Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ năng khách sạn : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
647.94 GIA
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chứng chỉ Nghiệp vụ Du lịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Several techniques in translating English sport news
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Văn Hùng, GVHD: Nguyễn Văn Cơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số biện pháp góp phần nâng cao hiệu quả của việc xây dựng và thực hiện chiến lược kinh doanh của công ty 26 - BQP
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DU-X
|
Tác giả:
Dương Lệ Xuân, PGS Hồ Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ Strept Tomyces 23.245
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LA-T
|
Tác giả:
Lã Thị Thảo. GVHD: Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát đánh giá giai đoạn khơi mào của vận hành hệ thống xử lý nước thải sản xuất bia dùng công nghệ kị khí kết hợp hiếu khí
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Như Giang, GVHD: TS. Trần Đình Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Cẩm Thanh, Đặng Đức Cường, Vương Đạo Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật cạnh tranh và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Giới thiệu các nghị định, thông tư, điều lệ của luật cạnh tranh, quản lí hoạt động bán hàng đa cấp và các văn bản hướng dẫn thi hành.
|
Bản giấy
|
|
Study on Chinese proper names in Vietnamese and English texts
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Diệu Linh, GVHD: Nguyễn Văn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Về xây dựng môi trường văn hoá cơ sở
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
363.709597 VA-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Văn Đức Thanh |
Phương pháp luận nghiên cứu môi trường văn hoá cơ sở: Môi trường văn hoá cơ sở và vai trò của nó trong đời sống cộng đồng. Một số nguyên tắc phương...
|
Bản giấy
|