| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Szogyi, Alex |
Chocolate has been described as being more than a food, less than a drug. This description points to the singular position this wildly popular...
|
Bản giấy
|
||
Christianizing Homer : The Odssey, Plato, and The acts of Andrew /
Năm XB:
1994 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
428 DE-M
|
Tác giả:
Dennis Roland Mcdonald |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chủ tịch Hồ Chí Minh nói về các tổ chức, đoàn thể chính trị - xã hội
Năm XB:
2013 | NXB: Lao Động
Số gọi:
131/284 TKYB-02
|
Tác giả:
Nhóm Trí thức Việt |
Giới thiệu các bài nói chuyện, bài viết được trích từ Hồ Chí Minh toàn tập; sự quan tâm, tình cảm của Hồ Chí Minh với giai cấp công nhân, công...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James Edward; bản dịch tiếng Việt của NXB Thế giới |
Cuốn sách là tập hợp những chuyện kể về nền văn minh cổ trên thế giới đó là những cư dân đầu tiên; các nền văn minh cổ ở Trung Đông, nền văn minh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chú, Nguyễn Hải Hà đồng chủ biên |
Bao gồm 435 câu chuyện chia làm hai phần chuyện làng văn Việt Nam và chuyện làng văn thế giới
|
Bản giấy
|
||
Chuyện về các danh nhân trên thế giới Tập 1
Năm XB:
2004 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
920 CHU
|
Tác giả:
Nhiều tác giả; Thanh Giang biên dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Clash of the generations : Managing the new workplace reality /
Năm XB:
2017 | NXB: Wiley,
Số gọi:
331.3 GR-V
|
Tác giả:
Valerie M. Grubb |
Xung đột
|
Bản giấy
|
|
Classroom Code-Switching in English Language Teachers’ Lectures at Viet Bac High School
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NO-L
|
Tác giả:
Nong Thuy Linh; Supervisor: Pham Lan Anh, Ph.D. |
Research purposes: To investigate the forms of current liguistic phenomenon of code-sitching used in conversations at a high school and to...
|
Bản điện tử
|
|
Cơ sở hóa học lập thể
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
541.223 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Như Tại |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Cõi Ta Bà : Thế giới quan Phật giáo : Nguồn gốc và triết lý /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
294.3 COI
|
Tác giả:
S.t., soạn dịch, giải thích: Phạm Hữu Dung |
Trình bày những quan điểm về thế giới quan tiền Đại thừa và thế giới quan Đại thừa của Phật giáo; đồng thời đi sâu tìm hiểu nguồn gốc phát sinh và...
|
Bản giấy
|
|
College mathematics : for business, economics, life sciences and social sciences /
Năm XB:
2008 | NXB: Pearson Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
510 BA-R
|
Tác giả:
Raymond A. Barnett |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Color Theory and Its Application in Art and Design
Năm XB:
1987 | NXB: Springer
Từ khóa:
Số gọi:
740 AG-G
|
Tác giả:
Agoston, George A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|