| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Di sản văn hoá phi vật thể miệt vườn huyện Chợ Lách
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959785 TR-T
|
Tác giả:
B.s.: Trần Ngọc Tam (ch.b.), Lư Văn Hội |
Giới thiệu sơ lược vùng đất và con người huyện Chợ Lách (tỉnh Bến Tre); tìm hiểu các hình thức tín ngưỡng tôn giáo, tín ngưỡng dân gian, phong tục...
|
Bản giấy
|
|
Di sản văn hóa phi vật thể Tỉnh Hưng Yên. Quyển 1 : : Sưu tầm, biên soạn, giới thiệu /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.80959733 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Tiến Kỳ; Hoàng Mạnh Thắng |
Giới thiệu phong tục tập quán như phong tục tập quán theo vòng đời người, theo vòng đời cây và phong tục tập quán liên quan đến vòng tuần hoàn vũ...
|
Bản giấy
|
|
Di sản văn hóa phi vật thể Tỉnh Hưng Yên. Quyển 2 : : Sưu tầm, biên soạn, giới thiệu /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.80959733 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Tiến Kỳ; Hoàng Mạnh Thắng |
Giới thiệu phong tục tập quán như phong tục tập quán theo vòng đời người, theo vòng đời cây và phong tục tập quán liên quan đến vòng tuần hoàn vũ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Đẹp, |
Cuốn sách này sưu tầm, phân loại các di sản thế giới qua các năm.
|
Bản giấy
|
||
Differences between the spoken and written English, in comparison with Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Differences between the Vietnamese and the American in communication styles
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hương; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Rafael C. Gonzalez |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Down at The Station : A Study of the New Zealand Railway Station
Năm XB:
1989 | NXB: Dunmore Press,
Số gọi:
308 MA-D
|
Tác giả:
Mahoney, J.D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đàm thoại tiếng Anh theo ngữ cảnh : Conversation in contexts
Năm XB:
2002 | NXB: Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá khả năng áp dụng sản xuất sạch hơn trpng phân xưởng gò giày thể thao của công ty giày Thượng Đình
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-L
|
Tác giả:
Trần, Thị Hải Ly |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá tác động của các dự án phát triển tới đói nghèo : Sổ tay dành cho cán bộ thực hành : Sách tham khảo /
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
339.9 BA-J
|
Tác giả:
Judy L. Backer ; Vũ Hoàng Linh dịch |
Trình bày các khái niệm và phương pháp đánh giá tác động của các dự án phát triển tới đói nghèo. Các bước thực hiện đánh giá tác động. Những ví dụ...
|
Bản giấy
|