| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Biên soạn, biên dịch, khảo cứu, sưu tầm: GS. Trần Tất Lanh,... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lars Franks |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Determiners in English noun phrases and their Vietnamese translation in the work "The great Gatsby"
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CH-H
|
Tác giả:
Chu Thị Hạnh; Supervisor: Dr Dang Ngoc Huong |
This thesis conducts a study of syntactic and semantic features of determiners in English noun phrases and their Vietnamese translation in the work...
|
Bản điện tử
|
|
Di sản thế giới ở Việt Nam / : Việt Nam - Đất nước - Con người /
Năm XB:
2013 | NXB: Lao Động
Số gọi:
959.7 DI-S
|
Tác giả:
NHÓM TRI THỨC VIỆT |
Giới thiệu vị trí địa lý, địa chất, cảnh quan tự nhiên, quần thể kiến trúc,... nhóm di sản thế giới đã được công nhận và các danh hiệu khác được...
|
Bản giấy
|
|
Di sản văn hoá phi vật thể miệt vườn huyện Chợ Lách
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959785 TR-T
|
Tác giả:
B.s.: Trần Ngọc Tam (ch.b.), Lư Văn Hội |
Giới thiệu sơ lược vùng đất và con người huyện Chợ Lách (tỉnh Bến Tre); tìm hiểu các hình thức tín ngưỡng tôn giáo, tín ngưỡng dân gian, phong tục...
|
Bản giấy
|
|
Di sản văn hóa phi vật thể Tỉnh Hưng Yên. Quyển 1 : : Sưu tầm, biên soạn, giới thiệu /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.80959733 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Tiến Kỳ; Hoàng Mạnh Thắng |
Giới thiệu phong tục tập quán như phong tục tập quán theo vòng đời người, theo vòng đời cây và phong tục tập quán liên quan đến vòng tuần hoàn vũ...
|
Bản giấy
|
|
Di sản văn hóa phi vật thể Tỉnh Hưng Yên. Quyển 2 : : Sưu tầm, biên soạn, giới thiệu /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.80959733 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Tiến Kỳ; Hoàng Mạnh Thắng |
Giới thiệu phong tục tập quán như phong tục tập quán theo vòng đời người, theo vòng đời cây và phong tục tập quán liên quan đến vòng tuần hoàn vũ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Đẹp, |
Cuốn sách này sưu tầm, phân loại các di sản thế giới qua các năm.
|
Bản giấy
|
||
Differences between the spoken and written English, in comparison with Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Differences between the Vietnamese and the American in communication styles
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hương; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Rafael C. Gonzalez |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Down at The Station : A Study of the New Zealand Railway Station
Năm XB:
1989 | NXB: Dunmore Press,
Số gọi:
308 MA-D
|
Tác giả:
Mahoney, J.D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|