| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Elizabeth Rollins |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Criminological theory : Readings and Retrospectives /
Năm XB:
2010 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
364.01 HE-I
|
Tác giả:
Copes, Heith |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Crisis Investing for the Rest of the '90s
Năm XB:
1993 | NXB: Birch Lane Press Book,
Số gọi:
332.6 DOC
|
Tác giả:
Douglas Casey |
Crisis Investing for the Rest of the '90s is a clear and practical book telling how you can join them. Here ar some of the money-making and helpful...
|
Bản giấy
|
|
Critical discourse analysis of gender inequality in sport-related articles in the NewYork times online newspaper
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Quỳnh Anh; Supervisor: Dr. Le Thi Minh Thao |
This study examines the language used by The New York Times online newspaper in the representation of athletes in the coverage of the Olympics...
|
Bản giấy
|
|
Critical discourse analysis. The critical study of language
Năm XB:
1995 | NXB: Routledge
Số gọi:
306.4 FA-N
|
Tác giả:
Norman, Fairclough |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cross-cultural pragmatics. The semantics of human interaction
Năm XB:
1991 | NXB: Mouton de Gruyter
Số gọi:
306.44 WI-A
|
Tác giả:
Anna Wierzbicka |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cuốn sách hoàn hảo về ngôn ngữ cơ thể
Năm XB:
2021 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
153.6 ALL
|
Tác giả:
Allan; Barbara Pease; Lê Huy Lâm dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Danh ngôn thế giới : Song ngữ/Tiếng Anh thực hành /
Năm XB:
1995 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 VU-H
|
Tác giả:
Vương Trung Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên soạn, biên dịch, khảo cứu, sưu tầm: GS. Trần Tất Lanh,... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lars Franks |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Determiners in English noun phrases and their Vietnamese translation in the work "The great Gatsby"
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CH-H
|
Tác giả:
Chu Thị Hạnh; Supervisor: Dr Dang Ngoc Huong |
This thesis conducts a study of syntactic and semantic features of determiners in English noun phrases and their Vietnamese translation in the work...
|
Bản điện tử
|
|
Di sản thế giới ở Việt Nam / : Việt Nam - Đất nước - Con người /
Năm XB:
2013 | NXB: Lao Động
Số gọi:
959.7 DI-S
|
Tác giả:
NHÓM TRI THỨC VIỆT |
Giới thiệu vị trí địa lý, địa chất, cảnh quan tự nhiên, quần thể kiến trúc,... nhóm di sản thế giới đã được công nhận và các danh hiệu khác được...
|
Bản giấy
|