| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bài tập biến đổi câu tiếng Anh
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
425.076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thái Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn phạm tiếng Pháp : Dùng cho học viên các lớp tiếng Pháp Trung - Cao cấp /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Vĩnh Lộc; Nguyễn Thị Ngọc Hạnh; Mai Quỳnh Tâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh Tập 3 : Cause and effect /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 AC-K
|
Tác giả:
Patricia Ackert, Anne L. Nebel. |
Gồm các bài luyện kỹ năng đọc tiếng Anh theo các chủ đề, giúp bạn làm quen với cách phát âm chuẩn và đọc tốt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ học tiếng Anh /. Tập 1, Phonetics and phonology - Ngữ âm và âm vị học /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự. |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ học tiếng Anh bao gồm hai phần chính là ngữ âm và âm vị học. Sau mỗi bài học đều có bài tập thực hành...
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2000 - 2001 môn tiếng Anh : vào Đại học và Cao đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng; Nguyễn Đình Sơn; Phạm Ngọc Thạch;... |
Xây dựng và nâng cao những kiến thức cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
Thực hành tiếng Anh trong quản lý hành chính và doanh nghiệp : Practice English for Administrative Management and business /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
808.6665 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Minh; Hải Yến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bạch Thanh Minh, Lý Văn Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình ngôn ngữ học tiếng Anh Tập 2, Cú pháp và hình vị học - Synxtax and morphology
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự. |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ học tiếng Anh bao gồm hai phần chính là cú pháp học và hình vị học. Sau mỗi bài học đều có bài tập thực...
|
Bản giấy
|
|
Functions of American English : Tài liệu tiếng Mỹ luyện kỹ năng giao tiếp /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 JO-L
|
Tác giả:
Jones Leo, Baeyer C.von, Nguyễn Thành Yến dịch và chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ Pháp Tiếng Anh : Cốt yếu- Thông dụng /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
425 XU-N
|
Tác giả:
Nhóm biên soạn Xuân Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ, Mạnh Tường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|