Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1925 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Bùi Thị Sao, GVHD: Nguyễn Thị Thúy Hồng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The uses of English modal verbs in the eyes of Vietnamese students
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 HO-T
Tác giả:
Hoàng Thị Thủy, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The values of games in teaching and learning English (Implications for primary school students)
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 DO-V
Tác giả:
Do Thanh Van, GVHD: Nguyen Mai Huong
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The verb to have in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Thị Truân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The word "dog" and its lexical variants in English versus their Vietnamese equivalents
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-H
Tác giả:
Trần Thị Thanh Hà, GVHD: Nguyễn Văn Chiến
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The word: "good" and "bad" in English idioms and their Vietnamese equivalents
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-L
Tác giả:
Nguyễn Diệu Linh, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Anne Watson-Delestree; Jimmie Hill
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Then Tày
Năm XB: 2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi: 398.209597 HO-C
Tác giả:
Hoàng Tuấn Cư; Hoàng Hạc; Nguyễn Thanh Huyền
Cuốn sách này nói về: Then Bách Điểu, Then Bắc Cầu Xin Hoa
Bản giấy
They say/I say : The moves that matter in academic writing : With readings /
Năm XB: 2012 | NXB: Norton & Company
Số gọi: 808.042 GR-G
Tác giả:
Gerald Graff, Cathy Birkenstein, Russel Durst
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Thì & mệnh đề tiếng Anh : Trong văn viết /
Năm XB: 2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi: 428 VI-K
Tác giả:
Vĩnh Khuê
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Thư báo bằng tiếng Anh
Năm XB: 2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 428 NG-Y
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến
Thư báo dùng trong nội bộ công ty, thư báo gửi cho bạn bè, thiệp gửi cho các đối tác kinh doanh, thiệp gửi cho bạn bè....
Bản giấy
The use of personal pronouns in written English by the second-year students of English at HOU: problems and solutions
Tác giả: Bùi Thị Sao, GVHD: Nguyễn Thị Thúy Hồng
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The uses of English modal verbs in the eyes of Vietnamese students
Tác giả: Hoàng Thị Thủy, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The values of games in teaching and learning English (Implications for primary school students)
Tác giả: Do Thanh Van, GVHD: Nguyen Mai Huong
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The verb to have in English and its Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyễn Thị Truân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The word "dog" and its lexical variants in English versus their Vietnamese equivalents
Tác giả: Trần Thị Thanh Hà, GVHD: Nguyễn Văn Chiến
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The word: "good" and "bad" in English idioms and their Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyễn Diệu Linh, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Then Tày
Tác giả: Hoàng Tuấn Cư; Hoàng Hạc; Nguyễn Thanh Huyền
Năm XB: 2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Tóm tắt: Cuốn sách này nói về: Then Bách Điểu, Then Bắc Cầu Xin Hoa
They say/I say : The moves that matter in academic writing : With readings /
Tác giả: Gerald Graff, Cathy Birkenstein, Russel Durst
Năm XB: 2012 | NXB: Norton & Company
Thì & mệnh đề tiếng Anh : Trong văn viết /
Tác giả: Vĩnh Khuê
Năm XB: 2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Thư báo bằng tiếng Anh
Tác giả: Nguyễn Thành Yến
Năm XB: 2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Tóm tắt: Thư báo dùng trong nội bộ công ty, thư báo gửi cho bạn bè, thiệp gửi cho các đối tác kinh doanh,...
×