Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1925 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Đoàn Minh; Nguyễn Thị Tuyết
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Kathy L. Hans
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Thành ngữ trong tiếng Anh
Năm XB: 2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 428 RO-D
Tác giả:
Robert J. Dixson
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Thành ngữ trong tiếng Anh
Năm XB: 2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi: 428 RO-D
Tác giả:
Robert J. Dixson
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Thành ngữ và Giới từ trong tiếng Anh
Năm XB: 1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi: 428 XU-H
Tác giả:
Xuân Hùng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Thành phần câu tiếng Việt
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi: 495 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Minh Hiệp
Gồm các thành phần chính và thành phần phụ của câu.
Bản giấy
Tác giả:
Hoàng Tuyết Minh
Chưa có tóm tắt
Bản điện tử
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The causative verbs: "have", "get" and "make" in English and their Vietnamese equivalencies
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-M
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền My, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, Dr.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The comic laughter in Shakespeare,s comedies
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hiền, GVHD: TS. Lê Văn Thanh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The comparison between English noun phrases and their Vietnamese equivalents
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-O
Tác giả:
Nguyen Thi Kim Oanh, GVHD: Dang Quoc Tuan
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The contrastive study of English and Vietnamese refusal in the bilingual story
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-A
Tác giả:
Nguyen Thi Lan Anh, GVHD: Nguyen Dan Suu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Thành ngữ trong tiếng Anh
Tác giả: Robert J. Dixson
Năm XB: 2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Thành ngữ trong tiếng Anh
Tác giả: Robert J. Dixson
Năm XB: 2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Thành ngữ và Giới từ trong tiếng Anh
Tác giả: Xuân Hùng
Năm XB: 1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Thành phần câu tiếng Việt
Tác giả: Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Minh Hiệp
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc...
Tóm tắt: Gồm các thành phần chính và thành phần phụ của câu.
The causative verbs: "have", "get" and "make" in English and their Vietnamese equivalencies
Tác giả: Nguyễn Thị Huyền My, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, Dr.
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The comic laughter in Shakespeare,s comedies
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Hiền, GVHD: TS. Lê Văn Thanh
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The comparison between English noun phrases and their Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyen Thi Kim Oanh, GVHD: Dang Quoc Tuan
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The contrastive study of English and Vietnamese refusal in the bilingual story
Tác giả: Nguyen Thi Lan Anh, GVHD: Nguyen Dan Suu
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×