Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1920 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Thành phần câu tiếng Việt
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi: 495 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Minh Hiệp
Gồm các thành phần chính và thành phần phụ của câu.
Bản giấy
Tác giả:
Hoàng Tuyết Minh
Chưa có tóm tắt
Bản điện tử
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The causative verbs: "have", "get" and "make" in English and their Vietnamese equivalencies
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-M
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền My, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, Dr.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The comic laughter in Shakespeare,s comedies
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hiền, GVHD: TS. Lê Văn Thanh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The comparison between English noun phrases and their Vietnamese equivalents
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-O
Tác giả:
Nguyen Thi Kim Oanh, GVHD: Dang Quoc Tuan
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The contrastive study of English and Vietnamese refusal in the bilingual story
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-A
Tác giả:
Nguyen Thi Lan Anh, GVHD: Nguyen Dan Suu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The English conditional sentences some common mistakes made by Vietnamese learners
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 VU-T
Tác giả:
Vương Thị Giang Tiên, GVHD: Ly Lan
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Hoàng Vũ Ngân Giang, GVHD: Hoàng Tuyết Minh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Thị Lâm Hà, GVHD: Phạm Tố Hoa
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The English passive voice and its equivalents in Vietnamese
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-B
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết Băng, GVHD: Lê Phương Thảo
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Kim Woo Choong
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Thành phần câu tiếng Việt
Tác giả: Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Minh Hiệp
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc...
Tóm tắt: Gồm các thành phần chính và thành phần phụ của câu.
The causative verbs: "have", "get" and "make" in English and their Vietnamese equivalencies
Tác giả: Nguyễn Thị Huyền My, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, Dr.
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The comic laughter in Shakespeare,s comedies
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Hiền, GVHD: TS. Lê Văn Thanh
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The comparison between English noun phrases and their Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyen Thi Kim Oanh, GVHD: Dang Quoc Tuan
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The contrastive study of English and Vietnamese refusal in the bilingual story
Tác giả: Nguyen Thi Lan Anh, GVHD: Nguyen Dan Suu
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The English conditional sentences some common mistakes made by Vietnamese learners
Tác giả: Vương Thị Giang Tiên, GVHD: Ly Lan
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The English intensive verbs - The group "Be" - a contrastive analysis with their Vietnamese equivalents
Tác giả: Hoàng Vũ Ngân Giang, GVHD: Hoàng Tuyết Minh
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The English passive voice and common errors made by the first year sudents of faculty of English at HOU
Tác giả: Nguyễn Thị Lâm Hà, GVHD: Phạm Tố Hoa
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The English passive voice and its equivalents in Vietnamese
Tác giả: Nguyễn Thị Tuyết Băng, GVHD: Lê Phương Thảo
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×