| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các văn bản hướng dẫn thi hành điều lệ đảng
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597071 CAC
|
Tác giả:
Đảng cộng sản Việt Nam |
Tập hợp các quyết định, quy định, quy chế, hướng dẫn, công văn của Đảng nhằm hướng dẫn thi hành điều lệ Đảng khoá IX về những điều lệ Đảng viên...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng làm việc 2, 1 : Skills for success ( S4S) /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao. |
Cuốn sách này đưa ra những kỹ năng làm việc hiệu quả để gặt hái thành công
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật xử lý và bảo quản sau thu hoạch mô nhỏ : Tài liệu kỹ thuật cho rau quả và hoa cây cảnh /
Năm XB:
2004 | NXB: Trung tâm nghiên cứu và thông tin công nghệ sau thu hoạch,
Từ khóa:
Số gọi:
631.5 LI-K
|
Tác giả:
Lisa Kitinoja |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả hoạt động tài chính 4, Tập 3 : Các kênh đầu tư và công cụ đầu tư chủ yếu của doanh nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.15 QU-C
|
Tác giả:
Quách Truyền Chương, Dương Thuỵ Bân, Nguyễn Đỉnh Cửu, Ngô Minh Triều. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ảnh hưởng của sự ô nhiễm môi trường ở một số khu công nghiệp phía bắc tới sức khỏe cộng đồng
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
363.73 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Tùng, Đặng Phương Hoa |
Trình bày các quan hệ giữa công nghiệp hoá, phát triển bền vững và sức khoẻ cộng đồng ở hai khía cạnh: Phân tích quan hệ lí thuyết và nêu những...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa |
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, các thành phần cơ bản của môi trường, hệ sinh thái học và môi trường, tác động của con người tới...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Văn Nguyên; Hà Sơn, Đại An dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Danh mục và tóm tắt nội dung, kết quả nghiên cứu của các chương trình, đề tài khoa học và công nghệ cấp nhà nước giai đoạn 1991-1995 Tập 3, Các chương trình, đề tài. Khoa học xã hội và nhân văn (KX)
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
001.3 DAN
|
Tác giả:
Bộ Khoa học và công nghệ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp phân tích kinh tế và môi trường thông qua mô hình Input - Output : (I/O Modelling) /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.01 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Bá Cường |
Phân tích những ảnh hưởng về kinh tế thông qua nhân tử vào ra (I/O multipliers). Khái quát về mô hình I/O liên vùng và phương pháp lập. Phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Tự học Autocad qua các ví dụ
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
005.3 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Ngọc Quý |
Các khái niệm thao tác cơ bản; hai loại tạo độ; vẽ và nghi kích thước đường tròn; color - trim - fillet - offset...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664.0071 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn May |
Lý thuyết sấy nói chung và kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm. Cấu tạo cụ thể các loại tủ sấy, buồng sấy, hầm sấy, tháp sấy...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Philip Kotler, Gary Amstrong; Trần Văn Chánh chủ biên, Huỳnh Văn Thanh biên dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|