| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Tô Ngọc Thanh |
Đại cương về người Thái Tây Bắc. Trình bày âm nhạc dân gian Thái Tây Bắc.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hồ Thị Hồng Dung |
Giới thiệu về tín ngưỡng Tứ phủ và nghi lễ hầu bóng. Trình bày đặc điểm của nhạc hát văn hầu ở Hà Nội cũng như những biến đổi của nó trong đời sống...
|
Bản giấy
|
||
Ẩm thực dân gian Mường vùng huyện Lạc Sơn, Hoà Bình
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
394.10959719 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Huy Vọng |
Giới thiệu về người Mường và văn hoá ẩm thực của người Mường ở Lạc Sơn (Hoà Bình). Trình bày các loại lương thực, thực phẩm, cách thức chế biến...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Hương Việt, Võ Văn Hoè, Bùi Văn Tiếng |
Tổng quan về ẩm thực dân gian đất Quảng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Trình bày về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và xã hội trong văn hoá ẩm thực đất...
|
Bản giấy
|
||
Ẩm thực vùng ven biển Quảng Bình (trước năm 1945)
Năm XB:
2011 | NXB: Dân trí
Số gọi:
394.10959745 TR-H
|
Tác giả:
Trần Hoàng |
Giới thiểu tổng quan về vùng biển Quảng Bình, đời sống và sinh hoạt văn hoá của cư dân các làng biển, các ngành nghề trong công việc làm ăn ở vùng...
|
Bản giấy
|
|
Ẩn dụ ý niệm về cái chết trong tiểu thuyết trinh thám của Thomas Harris : Luận án tiến sĩ văn học. Ngành Văn học nước ngoài. Mã số: 9220242
NXB: Viện Hàn Lâm Khoa học Xã hội Việt Nam; Học Viện Khoa học xã hội,
Số gọi:
813.54 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thu; NHDKH: PGS.TS. Phạm Phương Chi |
Nghiên cứu về tiểu thuyết của Thomas Harris và ẩn dụ ý niệm về cái chết trong văn học; ẩn dụ ý niệm, ẩn dụ cấu trúc, ẩn dụ bản thể về cái chết...
|
Bản giấy
|
|
An evaluation of English textbook "Tiếng Anh 11" (Global success) used at a High school in Ha Noi /
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Mai; Supervisor: Assoc.Prof. Phan Văn Quế |
The evaluation of English language textbooks is critical for effective EFL instruction,
particularly in Vietnam, where textbooks are central to...
|
Bản giấy
|
|
An Giang đôi nét văn hóa đặc trưng vùng đất bán sơn địa
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.59791 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hiệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An illustrated cycle of Chinese festivities in Malaysia and Singapore
Năm XB:
1987 | NXB: Jack Chia MPH LTD
Số gọi:
398.33 WON
|
Tác giả:
Wong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An intergrated language theories course book : For advanced learners of English
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
410 ANI
|
Tác giả:
Faculty of English |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An introduction to object-oriented programming with Java
Năm XB:
2010 | NXB: McGraw Hill Higher Education,
Từ khóa:
Số gọi:
005.117 WU-T
|
Tác giả:
C. Thomas Wu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
an investigation into conditional sentences in english novel "pride and prejudice" with reference to their vietnamese equivalents
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Hiệp; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|