| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nguyên lý và phương pháp sửa chữa điện thoại di động. Tập 2 /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.384 PH-B
|
Tác giả:
KS. Phạm Đình Bảo. |
Khối CPU trên điện thoại di động; Giao tiếp các thiết bị điện thoại di động..
|
Bản giấy
|
|
The 24- Carrot Manager : Câu chuyện nhà quản lý cà rốt và nghệ thuật khen thưởng /
Năm XB:
2006 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.4 GO-S
|
Tác giả:
Adrian Gostick , Chester Elton ; Vương Bảo Long |
Cuốn sách trang bị cho các nhà quản lý ngày nay những chiến lược và giải pháp kinh doanh hữu hiệu, củng cố lòng trung thành và tăng cường hiệu quả...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình từ vựng tiếng Anh thương mại : Bussiness english vocabulary /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Quế Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam 20 năm đổi mới và phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa
Năm XB:
2006 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
320.9597 VIE
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Khánh, PGS.TS. Nguyễn Văn Dân, Lê Huy Hòa.... |
sách trình bày những vấn đề chung, những vấn đề chính trị và tư tưởng, những vấn đề kinh tế xã hội, văn hóa - khoa học - giáo dục...
|
Bản giấy
|
|
Sức mạnh của thiết kế điều tra : Cẩm nang dùng trong quản lý điều tra, Diễn giải kết quả điều tra, và chi phối đối tượng điều tra. /
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
300.72 IAR
|
Tác giả:
Ngân Hàng Thế Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình hướng dẫn Du lịch : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.4 DI-N
|
Tác giả:
Đinh Thúy Ngọc |
Giới thiệu những nét khái quát nhất về tình hình, xu thế phát triển du lịch trên thế giới, các nước trong khu vực và Việt Nam, những kiến thức lí...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn học Excel 2003 căn bản : Tự học bằng hình ảnh
Năm XB:
2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
005.54 HO-P
|
Tác giả:
Hoàng Phương |
Tài liệu cung cấp các thông tin về hướng dẫn học excel 2003 căn bản
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kế toán thương mại dịch vụ : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
657 GIA
|
Tác giả:
Hà Thị Ngọc Mai (chủ biên), Nguyễn Thị Lợi, Nguyễn Thị Kim Thúy... |
Giới thiệu các kiến thức cơ bản về kế toán thương mại - dịch vụ: tổ chức hạch toán kế toán trong các doanh nghiệp kinh doanh, kế toán tài sản bằng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình luật hợp đồng thương mại quốc tế
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
341.754 NG-L
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Văn Luyện, TS Lê Thị Bích Thọ, TS Dương Anh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng và triển khai ứng dụng thương mại điện tử Tập 2, Với công cụ ASP.Net, Visual Basic. Net, SQL Server
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
005.3 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Hữu Khang, Hoàng Đức Hải; Phương Lan, Nguyễn Hông Chương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thương mại quốc tế : Vấn đề cơ bản /
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
382.91 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Danh |
Trình bày các vấn đề nhận thức cơ bản về doanh thương quốc tế, mậu dich quốc tế và đầu tư nước ngoài các lý thuyết kinh tế và ngoại thương, phát...
|
Bản giấy
|